Phường Rạch Dừa, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường 10
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 10:
Đối chiếu từ: Phường 10
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 10 là 1 trong 17 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Vũng Tàu bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 51.578.947 | 51.578.947 | 51.578.947 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 11.200.000 | 28.260.870 | 16.982.865 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 32.708.333 | 113.888.889 | 80.725.798 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 16.666.667 | 61.428.571 | 40.974.789 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| -AN HẢI | NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG — LƯU CHÍ HIẾU | 26.040.000 |
| -AN TRẠCH | NGUYỄN SÁNG — LƯU CHÍ HIẾU | 26.040.000 |
| -BẠCH MÃ | TẢN VIÊN — BA VÌ | 26.040.000 |
| -BA VÌ | MẪU SƠN — TAM ĐẢO | 26.040.000 |
| -BẾN CHƯƠNG DƯƠNG | MẪU SƠN — TRẦN XUÂN SOẠN | 26.040.000 |
| -BẾN HẢI | HUỲNH VĂN HỚN — TRẦN XUÂN SOẠN | 26.040.000 |
| BẾN NÔM (P.RẠCH DỪA) | — | 26.500.000 |
| -BÍCH KHÊ | ĐƯỜNG 2/9 — HÀ HUY GIÁP | 26.040.000 |
| BIỆT CHÍNH | — | 33.010.000 |
| BIỆT CHÍNH | — | 33.010.000 |
| BIỆT CHÍNH 2 | NGÔ QUYỀN — CỐNG HỘP | 33.010.000 |
| -BÌNH QUÝ | NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG — QUANG DŨNG | 26.040.000 |
| -BÙI HUY ĐÁP | BÙI BẰNG ĐOÀN — QUANG DŨNG | 26.040.000 |
| -BÙI KỶ | ĐƯỜNG 2/9 — HÀ HUY GIÁP | 26.040.000 |
| BÙI THIỆN NGỘ | ĐƯỜNG 2/9 — ĐƯỜNG 30/4 | 34.200.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG A3. A4. C4. C5. H1 KHU TRUNG TÂM ĐÔ THỊ CHÍ LINH | — | 26.040.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5 M TRỞ LÊN THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 199 LÔ | — | 26.830.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2. E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C | — | 33.010.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2. E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C | — | 26.040.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở ĐỒI 2 CTCP PHÁT TRIỂN NHÀ P 10 | — | 26.040.000 |