Giá bất động sản Phường 4

Phường 4, Thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu

Xem bản đồ giá Phường 4

Địa giới hành chính cũ và mới

Phường 4, Thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 4:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền72.602.74072.602.74072.602.740
Giá đất hẻm/ngõ61.904.76261.904.76261.904.762
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền89.285.714191.666.667124.272.659
Giá nhà hẻm/ngõ44.061.303132.954.54594.001.705
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Phường 4

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
57.090.079 đ/m²
Giá trị ước tính
1.427.251.975 đ

Giá đất Nhà nước tại Phường Vũng Tàu

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
BẠCH ĐẰNG—46.320.000
BA CU—94.100.000
BÀ HUYỆN THANH QUAN—48.820.000
BÀ TRIỆUYÊN BÁI — BA CU32.900.000
BÀ TRIỆULÊ LỢI — LÊ NGỌC HÂN32.900.000
BÀ TRIỆULÊ LỢI — YÊN BÁI48.820.000
CÔ BẮC—48.820.000
CÔ GIANGLÊ LỢI. LÊ NGỌC HÂN — TRIỆU VIỆT VƯƠNG48.820.000
ĐÀO DUY TỪ (P.THẮNG TAM CŨ)—34.210.000
DÃ TƯỢNG (P.THẮNG TAM CŨ)—41.020.000
ĐINH TIÊN HOÀNG—46.320.000
ĐOÀN THỊ ĐIỂM—42.160.000
ĐỒ CHIỂUHẺM 120 — ĐOẠN CÒN LẠI34.210.000
ĐỒ CHIỂULÊ LAI — HẺM 12046.320.000
ĐỒ CHIỂULÝ THƯỜNG KIỆT — LÊ LAI78.990.000
ĐỒNG KHỞI—46.320.000
ĐƯỜNG 30/4NGÃ TƯ GIẾNG NƯỚC — LÊ VĂN LỘC65.650.000
ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨTRẦN PHÚ — NHÁNH ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ41.020.000
ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨTRẦN PHÚ — NHÀ SỐ 12/6A40.400.000
ĐƯỜNG PHAN HUY CHÚ—45.840.000

Thẩm định giá tại Phường 4, Thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu

ZaloGọi