Giá bất động sản Phường Nguyễn An Ninh

Phường Nguyễn An Ninh, Thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu

Xem bản đồ giá Phường Nguyễn An Ninh

Địa giới hành chính cũ và mới

Phường Nguyễn An Ninh, Thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Nguyễn An Ninh:

Phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh

Đối chiếu từ: Phường Nguyễn An Ninh

Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền73.333.33383.333.33378.333.333
Giá đất hẻm/ngõ6.520.43544.926.41421.148.950
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền112.857.143221.311.475152.975.859
Giá nhà hẻm/ngõ23.461.538109.722.22280.346.638
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Phường Nguyễn An Ninh

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
37.398.804 đ/m²
Giá trị ước tính
934.970.100 đ

Giá đất Nhà nước tại Phường Tam Thắng

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
BẾ VĂN ĐÀNNGUYỄN THÁI HỌC — NGÔ ĐỨC KẾ46.630.000
BÌNH GIÃLÊ HỒNG PHONG — ĐƯỜNG 2/946.880.000
BÙI CÔNG MINHTHI SÁCH — ĐƯỜNG 3/234.310.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2. E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C—33.010.000
CAO THẮNG—46.880.000
CHU MẠNH TRINH—44.400.000
CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU)—32.254.000
-CÙ CHÍNH LANĐƯỜNG 3/2 — ĐƯỜNG 2/926.040.000
ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ)—34.310.000
ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH—32.254.000
ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH—32.254.000
ĐỘI CẤN (P.8)—46.880.000
ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: ĐOẠN CUỐI QUỐC LỘ 51B )NGUYỄN AN NINH — BÙI THIỆN NGỘ65.370.000
ĐƯỜNG 30/4NGUYỄN AN NINH — LÊ QUANG ĐỊNH38.573.000
ĐƯỜNG 3/2NGUYỄN AN NINH — VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B32.254.000
ĐƯỜNG 3/2VÒNG XOAY ĐÀI LIỆT SỸ — NGUYỄN AN NINH65.370.000
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1. 2. 4. 6. 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG)—34.310.000
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 3 VÀ ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 7—27.220.000
ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNHDỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN — HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ34.310.000
DƯƠNG MINH CHÂUKDC BINH ĐOÀN 15 — HUỲNH TỊNH CỦA27.220.000

Thẩm định giá tại Phường Nguyễn An Ninh, Thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu

ZaloGọi