Phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường Nguyễn An Ninh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Nguyễn An Ninh, Thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu
Xem bản đồ giá Phường Nguyễn An NinhĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Nguyễn An Ninh:
Đối chiếu từ: Phường Nguyễn An Ninh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Nguyễn An Ninh là 1 trong 17 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Vũng Tàu bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 73.333.333 | 83.333.333 | 78.333.333 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 6.520.435 | 44.926.414 | 21.148.950 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 112.857.143 | 221.311.475 | 152.975.859 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 23.461.538 | 109.722.222 | 80.346.638 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BẾ VĂN ĐÀN | NGUYỄN THÁI HỌC — NGÔ ĐỨC KẾ | 46.630.000 |
| BÌNH GIÃ | LÊ HỒNG PHONG — ĐƯỜNG 2/9 | 46.880.000 |
| BÙI CÔNG MINH | THI SÁCH — ĐƯỜNG 3/2 | 34.310.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2. E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C | — | 33.010.000 |
| CAO THẮNG | — | 46.880.000 |
| CHU MẠNH TRINH | — | 44.400.000 |
| CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU) | — | 32.254.000 |
| -CÙ CHÍNH LAN | ĐƯỜNG 3/2 — ĐƯỜNG 2/9 | 26.040.000 |
| ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ) | — | 34.310.000 |
| ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH | — | 32.254.000 |
| ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH | — | 32.254.000 |
| ĐỘI CẤN (P.8) | — | 46.880.000 |
| ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: ĐOẠN CUỐI QUỐC LỘ 51B ) | NGUYỄN AN NINH — BÙI THIỆN NGỘ | 65.370.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | NGUYỄN AN NINH — LÊ QUANG ĐỊNH | 38.573.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | NGUYỄN AN NINH — VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B | 32.254.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | VÒNG XOAY ĐÀI LIỆT SỸ — NGUYỄN AN NINH | 65.370.000 |
| ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1. 2. 4. 6. 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG) | — | 34.310.000 |
| ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 3 VÀ ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 7 | — | 27.220.000 |
| ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH | DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN — HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ | 34.310.000 |
| DƯƠNG MINH CHÂU | KDC BINH ĐOÀN 15 — HUỲNH TỊNH CỦA | 27.220.000 |