Phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường 9
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 9:
Đối chiếu từ: Phường 9
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 9 là 1 trong 17 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Vũng Tàu bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 58.518.519 | 98.809.524 | 78.897.707 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 98.000.000 | 162.500.000 | 126.004.632 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 50.500.000 | 101.875.000 | 88.275.664 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BẾ VĂN ĐÀN | NGUYỄN THÁI HỌC — NGÔ ĐỨC KẾ | 46.630.000 |
| BÌNH GIÃ | LÊ HỒNG PHONG — ĐƯỜNG 2/9 | 46.880.000 |
| BÙI CÔNG MINH | THI SÁCH — ĐƯỜNG 3/2 | 34.310.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2. E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C | — | 33.010.000 |
| CAO THẮNG | — | 46.880.000 |
| CHU MẠNH TRINH | — | 44.400.000 |
| CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU) | — | 32.254.000 |
| -CÙ CHÍNH LAN | ĐƯỜNG 3/2 — ĐƯỜNG 2/9 | 26.040.000 |
| ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ) | — | 34.310.000 |
| ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH | — | 32.254.000 |
| ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH | — | 32.254.000 |
| ĐỘI CẤN (P.8) | — | 46.880.000 |
| ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: ĐOẠN CUỐI QUỐC LỘ 51B ) | NGUYỄN AN NINH — BÙI THIỆN NGỘ | 65.370.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | NGUYỄN AN NINH — LÊ QUANG ĐỊNH | 38.573.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | NGUYỄN AN NINH — VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B | 32.254.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | VÒNG XOAY ĐÀI LIỆT SỸ — NGUYỄN AN NINH | 65.370.000 |
| ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1. 2. 4. 6. 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG) | — | 34.310.000 |
| ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 3 VÀ ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 7 | — | 27.220.000 |
| ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH | DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN — HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ | 34.310.000 |
| DƯƠNG MINH CHÂU | KDC BINH ĐOÀN 15 — HUỲNH TỊNH CỦA | 27.220.000 |