Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường 5
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 5:
Đối chiếu từ: Phường 5
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 5 là 1 trong 17 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Vũng Tàu bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 56.250.000 | 60.606.061 | 58.076.821 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 99.296.325 | 99.397.590 | 99.346.958 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 42.666.667 | 118.181.818 | 60.558.751 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BẠCH ĐẰNG | — | 46.320.000 |
| BA CU | — | 94.100.000 |
| BÀ HUYỆN THANH QUAN | — | 48.820.000 |
| BÀ TRIỆU | YÊN BÁI — BA CU | 32.900.000 |
| BÀ TRIỆU | LÊ LỢI — LÊ NGỌC HÂN | 32.900.000 |
| BÀ TRIỆU | LÊ LỢI — YÊN BÁI | 48.820.000 |
| CÔ BẮC | — | 48.820.000 |
| CÔ GIANG | LÊ LỢI. LÊ NGỌC HÂN — TRIỆU VIỆT VƯƠNG | 48.820.000 |
| ĐÀO DUY TỪ (P.THẮNG TAM CŨ) | — | 34.210.000 |
| DÃ TƯỢNG (P.THẮNG TAM CŨ) | — | 41.020.000 |
| ĐINH TIÊN HOÀNG | — | 46.320.000 |
| ĐOÀN THỊ ĐIỂM | — | 42.160.000 |
| ĐỒ CHIỂU | HẺM 120 — ĐOẠN CÒN LẠI | 34.210.000 |
| ĐỒ CHIỂU | LÊ LAI — HẺM 120 | 46.320.000 |
| ĐỒ CHIỂU | LÝ THƯỜNG KIỆT — LÊ LAI | 78.990.000 |
| ĐỒNG KHỞI | — | 46.320.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | NGÃ TƯ GIẾNG NƯỚC — LÊ VĂN LỘC | 65.650.000 |
| ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ | TRẦN PHÚ — NHÁNH ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ | 41.020.000 |
| ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ | TRẦN PHÚ — NHÀ SỐ 12/6A | 40.400.000 |
| ĐƯỜNG PHAN HUY CHÚ | — | 45.840.000 |