Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Phú Diễn
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Xem bản đồ giá Phường Phú DiễnĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Phú Diễn:
Đối chiếu từ: Phường Phú Diễn
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Phú Diễn là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Bắc Từ Liêm bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 103.750.000 | 129.710.145 | 116.730.073 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 45.588.235 | 126.363.636 | 86.194.544 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 77.586.207 | 273.333.333 | 148.060.648 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 66.000.000 | 123.076.923 | 97.799.146 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Cầu Diễn | Đường sắt — Văn Tiến Dũng | 94.468.000 |
| Cầu Diễn | Cầu Diễn — Đường sắt | 105.197.000 |
| Cầu Noi | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Nhuế — cầu Noi | 51.956.000 |
| Chùa Bụt Mọc | Ngã ba giao cắt điểm cuối đường Nguyễn Đạo An (tại ngõ 193 đường Phú Diễn và chợ Phú Diễn) — Ngã ba giao cắt cạnh Trường mầm non Phú Diễn A (tại ngách 193/130) đường Phú Diễn | 713.000 |
| Đình Quán | Đầu đường — Cuối đường | 49.791.000 |
| Doãn Kế Thiện | Đầu đường — Cuối đường | 105.197.000 |
| Đức Diễn | Đầu đường — Cuối đường | 54.848.000 |
| Đường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sát | Cầu Noi — Học viện Cảnh sát | 51.956.000 |
| Đường từ Học viện CS đi đường 70 | Học viện Cảnh sát — Đường 70 | 39.245.000 |
| Đường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sát | Sông Pheo — Đường từ Học viện cảnh sát đi đường 70 | 39.245.000 |
| Đường vào trại gà | Ga Phú Diễn — Sông Pheo | 51.956.000 |
| Hoàng Công Chất | Đầu đường — Cuối đường | 94.468.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Nguyễn Cơ Thạch — Cuối đường | 115.824.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Xuân Thủy — Nguyễn Cơ Thạch | 128.427.000 |
| Huy Du | Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đổng Chi — Ngã ba giao cắt đường Liên Cơ | 83.767.000 |
| K2 | Nguyễn Văn Giáp — Trạm Rada | 69.783.000 |
| Khu đấu giá 3ha | — | 35.392.000 |
| Khu đấu giá 3ha | — | 38.484.000 |
| Khu đấu giá 3ha | — | 30.961.000 |
| Khu đấu giá 3ha | — | 29.238.000 |