Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Đức Thắng
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Xem bản đồ giá Phường Đức ThắngĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Đức Thắng:
Đối chiếu từ: Phường Đức Thắng
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Đức Thắng là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Bắc Từ Liêm bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 61.224.490 | 61.224.490 | 61.224.490 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 72.857.143 | 72.857.143 | 72.857.143 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 75.000.000 | 106.024.096 | 93.703.359 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 46.153.846 | 104.285.714 | 87.973.006 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Cổ Nhuế | Đầu đường — Cuối đường | 79.345.000 |
| Đông Ngạc | Đầu đường — Cuối đường | 66.669.000 |
| Đông Thắng | Ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 — Dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty cổ phần Xây lắp Điện 1 | 44.403.000 |
| Đức Thắng | Đầu đường — Cuối đường | 49.791.000 |
| Hoàng Tăng Bí | Đầu đường — Cuối đường | 49.791.000 |
| Kẻ Vẽ | Đầu đường — Cuối đường | 44.403.000 |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh | — | 80.774.000 |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh | — | 67.116.000 |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh | — | 70.207.000 |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh | — | 72.412.000 |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh | — | 76.976.000 |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh | — | 95.145.000 |
| Lê Văn Hiến | Đầu đường — Cuối đường | 54.848.000 |
| Nguyễn Đình Tứ | Đầu đường — Cuối đường | 75.867.000 |
| Nhật Tảo | Đầu đường — Cuối đường | 66.174.000 |
| Phạm Văn Đồng | Biểu tượng phía nam cầu Thăng Long — Hoàng Quốc Việt | 140.067.000 |
| Tân Nhuệ | Đầu đường — Cuối đường | 39.245.000 |
| Tân Xuân | Đầu đường — Cuối đường | 75.867.000 |
| Thanh Lâm | Đầu đường — Cuối đường | 47.614.000 |
| Thụy Phương (Ngoài đê) | Đầu đường — Cuối đường | 47.614.000 |