Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Tây Tựu
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Xem bản đồ giá Phường Tây TựuĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Tây Tựu:
Đối chiếu từ: Phường Tây Tựu
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Tây Tựu là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Bắc Từ Liêm bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 64.285.714 | 90.384.615 | 77.560.747 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 61.428.571 | 86.486.486 | 73.192.053 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Cầu Diễn | Văn Tiến Dũng — Nhổn | 72.793.000 |
| Đăm | Đầu đường — Cuối đường | 44.403.000 |
| Đông Kiều | Ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm — Ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình Đăm | 44.403.000 |
| Đường Phú Minh đi Yên Nội | Phú Minh — Yên Nội | 34.061.000 |
| Ngoạ Long | Đầu đường — Cuối đường | 49.791.000 |
| Nguyên Xá | Đầu đường — Cuối đường | 49.791.000 |
| Nhổn | Đầu đường — Cuối đường | 66.669.000 |
| Phúc Đam | Ngã ba giao cắt đường Văn Tiến Dũng cạnh cầu sông Pheo — Ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Lý | 6.268.000 |
| Phúc Lý | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Phúc Đam — đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Đam | 6.268.000 |
| Phúc Minh | Đầu đường — Cuối đường | 47.614.000 |
| Phú Minh | Đầu đường — Cuối đường | 39.245.000 |
| Quốc lộ 32 | Nhổn — Đường Di Ái | 6.268.000 |
| Tây Đam | Đầu đường — Cuối đường | 44.403.000 |
| Tây Tựu | Đầu đường — Cuối đường | 47.614.000 |
| Trung Kiên | Đầu đường — Cuối đường | 47.614.000 |
| Tựu Phúc | Đầu đường — Cuối đường | 39.245.000 |
| Văn Trì | Đầu đường — Cuối đường | 49.791.000 |