Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Xuân Đỉnh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Xem bản đồ giá Phường Xuân ĐỉnhĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Xuân Đỉnh:
Đối chiếu từ: Phường Xuân Đỉnh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Xuân Đỉnh là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Bắc Từ Liêm bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 68.181.818 | 68.181.818 | 68.181.818 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 53.000.000 | 138.059.701 | 84.341.608 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 66.428.571 | 200.000.000 | 122.798.202 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 66.666.667 | 132.692.308 | 102.533.785 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Chế Lan Viên | Ngã ba giao đường Phạm Văn Đồng tại lối vào khu đô thị Ressco — Ngã ba giao cắt cạnh tòa nhà cán bộ Thành ủy | 79.345.000 |
| Doãn Khuê | Từ ngã ba giao đường Hoàng Minh Thảo tại toà chung cư N01-T2 khu Ngoại Giao Đoàn — Ngã ba giao phố Nguyễn Xuân Khoát | 76.076.000 |
| Đỗ Nhuận | Đầu đường — Cuối đường | 10.668.000 |
| Đường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyên | Đầu đường — Cuối đường | 7.172.000 |
| Dương Văn An | Từ ngã ba giao cắt đường Xuân Tảo tại hồ điều hoà khu Starlake) — đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Công viên Hòa Bình | 76.076.000 |
| Hoàng Minh Thảo | Võ Chí Công — Phạm Văn Đồng | 109.799.000 |
| Kẻ Giàn | Ngã ba giao phố Phạm Văn Đồng tại SN 6. đối diện khu đô thị Nam Thăng Long — đến ngã tư giao cắt đường Hoàng Tăng Bí - Tân Xuân | 75.867.000 |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) | — | 94.942.000 |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) | — | 114.223.000 |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) | — | 11.036.000 |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) | — | 10.686.000 |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) | — | 86.039.000 |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) | — | 79.894.000 |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) | — | 77.147.000 |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) | — | 60.311.000 |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây | — | 77.147.000 |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây | — | 114.223.000 |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây | — | 11.036.000 |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây | — | 10.686.000 |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây | — | 94.942.000 |