Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Liên Mạc
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Liên Mạc, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Xem bản đồ giá Phường Liên MạcĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Liên Mạc:
Đối chiếu từ: Phường Liên Mạc
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Liên Mạc là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Bắc Từ Liêm bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 49.333.333 | 49.333.333 | 49.333.333 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 38.571.429 | 55.056.180 | 46.841.782 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 52.500.000 | 68.823.529 | 60.661.765 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 52.631.579 | 79.411.765 | 71.186.900 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Châu Đài | Đầu đường — Cuối đường | 30.487.000 |
| Đại Cát | Ngã ba giao đê Liên Mạc tại Trường mầm non Đại Cát — Ngã ba giao đường Sùng Khang. hiện là ngõ 241 đường Sùng Khang | 35.996.000 |
| Đống Ba | Dốc Đống Ba. cạnh trường Mầm non Đống Ba — Ngã ba giao cắt tại tổ dân phố Đông Ba 2 (cạnh trạm biến áp Đống Ba 2 và nhà bà Lê Thị Hiền) | 30.487.000 |
| Hoàng Liên | Đầu đường — Cuối đường | 35.996.000 |
| Kỳ Vũ | Đầu đường — Cuối đường | 44.403.000 |
| Liên Mạc (Ngoài đê) | Đầu đường — Cuối đường | 47.614.000 |
| Liên Mạc (Trong đê) | Đầu đường — Cuối đường | 54.848.000 |
| Mạc Xá | Đầu đường — Cuối đường | 39.245.000 |
| Sùng Khang | Ngã ba giao cắt đường Tây Tựu. Kỳ Vũ — Đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội) | 32.765.000 |
| Tân Dân | Đầu đường — Cuối đường | 43.185.000 |
| Tân Phong | Đầu đường — Cuối đường | 34.061.000 |
| Thượng Cát (Ngoài đê) | Đầu đường — Cuối đường | 38.322.000 |
| Thượng Cát (Trong đê) | Đầu đường — Cuối đường | 44.403.000 |
| Trung Tựu | Đầu đường — Cuối đường | 39.245.000 |
| Yên Nội | Đầu đường — Cuối đường | 35.996.000 |