Giá bất động sản Phường Thụy Phương

Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Xem bản đồ giá Phường Thụy Phương

Địa giới hành chính cũ và mới

Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Thụy Phương:

Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội

Đối chiếu từ: Phường Thụy Phương

Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền000
Giá đất hẻm/ngõ52.272.72783.644.86061.729.397
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền64.035.088125.000.000102.444.595
Giá nhà hẻm/ngõ61.904.76298.333.33380.150.661
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Phường Thụy Phương

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
62.835.463 đ/m²
Giá trị ước tính
1.570.886.575 đ

Giá đất Nhà nước tại Phường Thượng Cát

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Châu ĐàiĐầu đường — Cuối đường30.487.000
Đại CátNgã ba giao đê Liên Mạc tại Trường mầm non Đại Cát — Ngã ba giao đường Sùng Khang. hiện là ngõ 241 đường Sùng Khang35.996.000
Đống BaDốc Đống Ba. cạnh trường Mầm non Đống Ba — Ngã ba giao cắt tại tổ dân phố Đông Ba 2 (cạnh trạm biến áp Đống Ba 2 và nhà bà Lê Thị Hiền)30.487.000
Hoàng LiênĐầu đường — Cuối đường35.996.000
Kỳ VũĐầu đường — Cuối đường44.403.000
Liên Mạc (Ngoài đê)Đầu đường — Cuối đường47.614.000
Liên Mạc (Trong đê)Đầu đường — Cuối đường54.848.000
Mạc XáĐầu đường — Cuối đường39.245.000
Sùng KhangNgã ba giao cắt đường Tây Tựu. Kỳ Vũ — Đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội)32.765.000
Tân DânĐầu đường — Cuối đường43.185.000
Tân PhongĐầu đường — Cuối đường34.061.000
Thượng Cát (Ngoài đê)Đầu đường — Cuối đường38.322.000
Thượng Cát (Trong đê)Đầu đường — Cuối đường44.403.000
Trung TựuĐầu đường — Cuối đường39.245.000
Yên NộiĐầu đường — Cuối đường35.996.000

Thẩm định giá tại Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

ZaloGọi