Xã Hoà Khánh, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Hòa Khánh Đông
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Hòa Khánh Đông, Huyện Đức Hòa, Long An
Xem bản đồ giá Xã Hòa Khánh ĐôngĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Hòa Khánh Đông:
Đối chiếu từ: Xã Hòa Khánh Đông
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Hòa Khánh Đông là 1 trong 20 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Đức Hòa bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 1.923.077 | 9.560.440 | 5.995.173 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 1.700.000 | 11.565.150 | 7.431.957 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 8.666.667 | 8.666.667 | 8.666.667 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 4.527.559 | 12.222.222 | 8.147.363 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | — | 580.000 |
| Chợ Hòa Khánh Nam | — | 2.880.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ) | — | 1.470.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ) | — | 840.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ) | — | 840.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ) | — | 1.470.000.000 |
| ĐT 823D | — | 6.070.000.000 |
| ĐT 823D | — | 7.490.000.000 |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) | — | 1.430.000.000 |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) | — | 1.220.000.000 |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) | — | 2.520.000.000 |
| ĐT 825 | — | 4.000.000.000 |
| ĐT 825 | — | 2.470.000.000 |
| ĐT 825 | — | 3.210.000.000 |
| ĐT 825 | — | 2.520.000.000 |
| ĐT 825 | — | 3.610.000.000 |
| ĐT 825 | — | 3.430.000.000 |
| ĐT 830 | — | 780.000 |
| Đường Ba Sa - Gò Mối | — | 2.880.000.000 |
| Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) | — | 1.030.000.000 |