Giá bất động sản Thị trấn Hiệp Hòa

Thị trấn Hiệp Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An

Xem bản đồ giá Thị trấn Hiệp Hòa

Địa giới hành chính cũ và mới

Thị trấn Hiệp Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Thị trấn Hiệp Hòa:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền1.809.5995.166.0453.377.846
Giá đất hẻm/ngõ000
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền000
Giá nhà hẻm/ngõ2.607.1432.607.1432.607.143
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Thị trấn Hiệp Hòa

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
9.081.038 đ/m²
Giá trị ước tính
227.025.950 đ

Giá đất Nhà nước tại Xã Hiệp Hoà

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Các kênh sườn của kênh An Hạ. kênh Thầy Cai. kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông—530.000.000
Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú- xã Hiệp Hòa (xã Tân Phú cũ)—840.000.000
Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú- xã Hiệp Hòa (xã Tân Phú cũ)—1.410.000.000
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)—1.220.000.000
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)—1.830.000.000
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)—1.800.000.000
ĐT 825—1.360.000.000
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)—820.000.000
Đường 23 tháng 11—800.000.000
Đường An Thuận—590.000.000
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)—1.210.000.000
Đường Bàu Trai—1.240.000.000
Đường Bàu Trai—4.000.000.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa—660.000.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất—520.000.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa—780.000.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất—590.000.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải bê tông hoặc nhựa—800.000.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất—700.000.000
Đường Hãng Đường—800.000.000

Thẩm định giá tại Thị trấn Hiệp Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An

ZaloGọi