Xã Đức Lập, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Đức Lập Hạ
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Đức Lập Hạ:
Đối chiếu từ: Xã Đức Lập Hạ
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Đức Lập Hạ là 1 trong 20 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Đức Hòa bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 2.663.043 | 2.663.043 | 2.663.043 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 2.000.000 | 24.610.336 | 13.558.303 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 13.719.512 | 53.448.276 | 25.145.754 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 5.068.182 | 26.363.636 | 15.546.929 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các kênh sườn của kênh An Hạ. kênh Thầy Cai. kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | — | 580.000 |
| Đoạn đường | — | 890.000 |
| Đoạn đường | — | 890.000 |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) | — | 4.000.000.000 |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) | — | 5.580.000.000 |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) | — | 7.720.000.000 |
| Dự án Khu dân cư Đức Phú Thịnh. Trên địa bàn -Xã Đức Lập(xã Đức Lập Hạ cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) | — | 3.380.000.000 |
| Dự án xây dựng khu dân cư. nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) | — | 3.590.000.000 |
| Đường Ba Sa - Gò Mối | — | 1.210.000.000 |
| Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) | — | 1.030.000.000 |
| Đường Bàu Sen | — | 1.410.000.000 |
| Đường cặp kênh Thầy Cai | — | 2.000.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 710.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 600.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 890.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 620.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 1.160.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 760.000 |
| Đường Giồng Lớn | — | 1.210.000.000 |
| Đường KCN Đức Hòa II. III (Đường ĐT 823B) | — | 3.430.000.000 |