Xã Đức Hoà, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Thị trấn Đức Hòa
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An
Xem bản đồ giá Thị trấn Đức HòaĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Thị trấn Đức Hòa:
Đối chiếu từ: Thị trấn Đức Hòa
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Thị trấn Đức Hòa là 1 trong 20 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Đức Hòa bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 4.457.143 | 15.286.624 | 8.755.701 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 5.718.954 | 15.238.095 | 11.011.333 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 3.750.000 | 29.333.333 | 13.037.174 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 7.000.000 | 32.000.000 | 18.562.457 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các kênh sườn của kênh An Hạ. kênh Thầy Cai. kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | — | 640.000 |
| ĐT 823D | — | 6.070.000.000 |
| ĐT 823D | — | 7.490.000.000 |
| ĐT 823D | — | 7.720.000.000 |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) | — | 6.610.000.000 |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) | — | 17.630.000.000 |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) | — | 12.870.000.000 |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) | — | 4.940.000.000 |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) | — | 8.370.000.000 |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) | — | 7.720.000.000 |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) | — | 4.000.000.000 |
| ĐT 825 | — | 11.020.000.000 |
| ĐT 825 | — | 12.870.000.000 |
| ĐT 825 | — | 3.590.000.000 |
| ĐT 825 | — | 5.150.000.000 |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) | — | 1.170.000.000 |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) | — | 2.880.000.000 |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) | — | 4.940.000.000 |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) | — | 2.000.000.000 |
| Đường 3 Ngừa | — | 1.720.000.000 |