Giá bất động sản Thị trấn Đức Hòa

Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An

Xem bản đồ giá Thị trấn Đức Hòa

Địa giới hành chính cũ và mới

Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Thị trấn Đức Hòa:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền4.457.14315.286.6248.755.701
Giá đất hẻm/ngõ5.718.95415.238.09511.011.333
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền3.750.00029.333.33313.037.174
Giá nhà hẻm/ngõ7.000.00032.000.00018.562.457
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Thị trấn Đức Hòa

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
13.333.651 đ/m²
Giá trị ước tính
333.341.275 đ

Tin đăng thực tế tại Thị trấn Đức Hòa

1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.

Thấp nhất
7.142.857 đ/m²
Trung bình
7.142.857 đ/m²
Cao nhất
7.142.857 đ/m²
Xem tin đăng tại Thị trấn Đức Hòa trên bản đồ giá →

Giá đất Nhà nước tại Xã Đức Hoà

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Các kênh sườn của kênh An Hạ. kênh Thầy Cai. kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông—640.000
ĐT 823D—6.070.000.000
ĐT 823D—7.490.000.000
ĐT 823D—7.720.000.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)—6.610.000.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)—17.630.000.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)—12.870.000.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)—4.940.000.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)—8.370.000.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)—7.720.000.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)—4.000.000.000
ĐT 825—11.020.000.000
ĐT 825—12.870.000.000
ĐT 825—3.590.000.000
ĐT 825—5.150.000.000
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)—1.170.000.000
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)—2.880.000.000
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)—4.940.000.000
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)—2.000.000.000
Đường 3 Ngừa—1.720.000.000

Thẩm định giá tại Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An

ZaloGọi