Giá bất động sản Xã Tân Mỹ

Xã Tân Mỹ, Huyện Đức Hòa, Long An

Xem bản đồ giá Xã Tân Mỹ

Địa giới hành chính cũ và mới

Xã Tân Mỹ, Huyện Đức Hòa, Long An: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Mỹ:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền800.0007.817.2593.243.452
Giá đất hẻm/ngõ2.272.72710.160.0005.492.179
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền32.200.00038.000.00035.271.602
Giá nhà hẻm/ngõ000
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Xã Tân Mỹ

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
5.388.697 đ/m²
Giá trị ước tính
134.717.425 đ

Giá đất Nhà nước tại Xã Hậu Nghĩa

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Các kênh sườn của kênh An Hạ. kênh Thầy Cai. kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông—640.000.000
Đoạn đường—1.800.000.000
Đoạn đường—1.610.000.000
ĐT 822B—3.510.000.000
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)—3.180.000.000
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)—1.170.000.000
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)—1.800.000.000
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)—2.520.000.000
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)—5.450.000.000
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)—4.940.000.000
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)—7.220.000.000
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)—4.000.000.000
ĐT825—7.220.000.000
ĐT825—2.060.000.000
ĐT825—3.610.000.000
ĐT825—2.520.000.000
ĐT825—3.180.000.000
ĐT825—6.280.000.000
ĐT825—2.930.000.000
ĐT825—1.430.000.000

Thẩm định giá tại Xã Tân Mỹ, Huyện Đức Hòa, Long An

ZaloGọi