Xã Hậu Nghĩa, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Tân Mỹ
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Mỹ:
Đối chiếu từ: Xã Tân Mỹ
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Tân Mỹ là 1 trong 20 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Đức Hòa bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 800.000 | 7.817.259 | 3.243.452 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 2.272.727 | 10.160.000 | 5.492.179 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 32.200.000 | 38.000.000 | 35.271.602 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các kênh sườn của kênh An Hạ. kênh Thầy Cai. kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | — | 640.000.000 |
| Đoạn đường | — | 1.800.000.000 |
| Đoạn đường | — | 1.610.000.000 |
| ĐT 822B | — | 3.510.000.000 |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) | — | 3.180.000.000 |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) | — | 1.170.000.000 |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) | — | 1.800.000.000 |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) | — | 2.520.000.000 |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) | — | 5.450.000.000 |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) | — | 4.940.000.000 |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) | — | 7.220.000.000 |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) | — | 4.000.000.000 |
| ĐT825 | — | 7.220.000.000 |
| ĐT825 | — | 2.060.000.000 |
| ĐT825 | — | 3.610.000.000 |
| ĐT825 | — | 2.520.000.000 |
| ĐT825 | — | 3.180.000.000 |
| ĐT825 | — | 6.280.000.000 |
| ĐT825 | — | 2.930.000.000 |
| ĐT825 | — | 1.430.000.000 |