Phường Khánh Hậu, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Phường Khánh Hậu
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Khánh Hậu, Thành phố Tân An, Long An
Xem bản đồ giá Phường Khánh HậuĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Khánh Hậu:
Đối chiếu từ: Phường Khánh Hậu
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Khánh Hậu là 1 trong 14 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Tân An bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 15.555.556 | 15.555.556 | 15.555.556 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ) | — | 2.920.000.000 |
| Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng)) | — | 2.090.000.000 |
| Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001) | — | 2.090.000.000 |
| Đường công vụ (đường Cao tốc) | — | 4.080.000.000 |
| Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 1.290.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 1.120.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 1.080.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 1.430.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 1.120.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 1.860.000.000 |
| Đường GTNT ấp Bình An A | — | 2.920.000.000 |
| Đường GTNT ấp Bình An B | — | 2.920.000.000 |
| Đường GTNT ấp Bình An B | — | 2.920.000.000 |
| Đường GTNT ấp Ngãi Lợi | — | 2.920.000.000 |
| Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B | — | 2.920.000.000 |
| Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A | — | 2.920.000.000 |
| Đường kinh N2 | — | 2.920.000.000 |
| Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh) | — | 1.470.000.000 |
| Đường Rạch Giồng | — | 1.640.000.000 |
| Đường vành đai | — | 3.440.000.000 |