Giá bất động sản Phường 7

Phường 7, Thành phố Tân An, Long An

Xem bản đồ giá Phường 7

Địa giới hành chính cũ và mới

Phường 7, Thành phố Tân An, Long An: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 7:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền7.070.70710.630.2289.020.296
Giá đất hẻm/ngõ6.159.01512.300.00010.370.486
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền3.375.00037.037.03718.295.713
Giá nhà hẻm/ngõ7.883.33321.071.42913.546.570
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Phường 7

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
8.878.423 đ/m²
Giá trị ước tính
221.960.575 đ

Giá đất Nhà nước tại Phường Tân An

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Bùi Tấn (Đường Lộ Đình)—2.980.000.000
Châu Thị Kim—6.970.000.000
Châu Thị Kim—3.930.000.000
Châu Thị Kim—10.240.000.000
Châu Thị Kim—7.170.000.000
Châu Thị Kim—3.570.000.000
Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị )—4.360.000.000
Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên))—5.290.000.000
Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên))—4.240.000.000
Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)—4.290.000.000
Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)—5.580.000.000
Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )—2.900.000.000
Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )—3.640.000.000
Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn)—1.380.000.000
ĐT 827—8.450.000.000
ĐT 827—11.460.000.000
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)—5.700.000.000
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)—5.460.000.000
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)—5.090.000.000
Đường 5 An—1.290.000.000

Thẩm định giá tại Phường 7, Thành phố Tân An, Long An

ZaloGọi