Giá bất động sản Phường 1

Phường 1, Thành phố Tân An, Long An

Xem bản đồ giá Phường 1

Địa giới hành chính cũ và mới

Phường 1, Thành phố Tân An, Long An: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 1:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền000
Giá đất hẻm/ngõ000
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền37.914.69250.000.00043.957.346
Giá nhà hẻm/ngõ13.427.27313.427.27313.427.273
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Phường 1

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
23.908.334 đ/m²
Giá trị ước tính
597.708.350 đ

Giá đất Nhà nước tại Phường Long An

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Bạch Đằng—23.100.000.000
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)—45.180.000.000
Bùi Thị Đồng—15.960.000.000
Cách Mạng Tháng Tám—12.050.000.000
Cách Mạng Tháng Tám—18.080.000.000
Cách Mạng Tháng Tám—18.910.000.000
Cao Văn Lầu—6.550.000.000
Châu Thị Kim—20.140.000.000
Châu Thị Kim—16.950.000.000
Châu Văn Giác (Bảo Định)—16.320.000.000
Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)—8.190.000.000
Cư xá Công ty Giao thông. Phường Long An—1.920.000.000
Cư xá Công ty Giao thông. Phường Long An—2.450.000.000
Cư xá Công ty Lương Thực—2.450.000.000
Cư xá Công ty Lương Thực—1.920.000.000
Cư xá Công ty Xây Lắp—2.070.000.000
Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ)—2.560.000.000
Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ)—4.150.000.000
Cư xá Sương Nguyệt Anh—4.910.000.000
Cư xá Thống Nhất—9.990.000.000

Thẩm định giá tại Phường 1, Thành phố Tân An, Long An

ZaloGọi