Phường Tân An, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Bình Tâm
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Bình Tâm:
Đối chiếu từ: Xã Bình Tâm
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Bình Tâm là 1 trong 14 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Tân An bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 6.691.450 | 13.925.926 | 10.267.520 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 28.000.000 | 28.000.000 | 28.000.000 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 2.618.596 | 2.618.596 | 2.618.596 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bùi Tấn (Đường Lộ Đình) | — | 2.980.000.000 |
| Châu Thị Kim | — | 6.970.000.000 |
| Châu Thị Kim | — | 3.930.000.000 |
| Châu Thị Kim | — | 10.240.000.000 |
| Châu Thị Kim | — | 7.170.000.000 |
| Châu Thị Kim | — | 3.570.000.000 |
| Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị ) | — | 4.360.000.000 |
| Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên)) | — | 5.290.000.000 |
| Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên)) | — | 4.240.000.000 |
| Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) | — | 4.290.000.000 |
| Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) | — | 5.580.000.000 |
| Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 ) | — | 2.900.000.000 |
| Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 ) | — | 3.640.000.000 |
| Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn) | — | 1.380.000.000 |
| ĐT 827 | — | 8.450.000.000 |
| ĐT 827 | — | 11.460.000.000 |
| ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) | — | 5.700.000.000 |
| ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) | — | 5.460.000.000 |
| ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) | — | 5.090.000.000 |
| Đường 5 An | — | 1.290.000.000 |