Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Phường 6
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 6:
Đối chiếu từ: Phường 6
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 6 là 1 trong 14 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Tân An bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 4.791.328 | 14.750.000 | 8.962.255 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 3.003.953 | 35.582.822 | 15.415.847 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 11.560.694 | 54.000.000 | 34.187.734 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 8.333.333 | 27.777.778 | 15.370.370 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bạch Đằng | — | 23.100.000.000 |
| Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) | — | 45.180.000.000 |
| Bùi Thị Đồng | — | 15.960.000.000 |
| Cách Mạng Tháng Tám | — | 12.050.000.000 |
| Cách Mạng Tháng Tám | — | 18.080.000.000 |
| Cách Mạng Tháng Tám | — | 18.910.000.000 |
| Cao Văn Lầu | — | 6.550.000.000 |
| Châu Thị Kim | — | 20.140.000.000 |
| Châu Thị Kim | — | 16.950.000.000 |
| Châu Văn Giác (Bảo Định) | — | 16.320.000.000 |
| Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực) | — | 8.190.000.000 |
| Cư xá Công ty Giao thông. Phường Long An | — | 1.920.000.000 |
| Cư xá Công ty Giao thông. Phường Long An | — | 2.450.000.000 |
| Cư xá Công ty Lương Thực | — | 2.450.000.000 |
| Cư xá Công ty Lương Thực | — | 1.920.000.000 |
| Cư xá Công ty Xây Lắp | — | 2.070.000.000 |
| Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ) | — | 2.560.000.000 |
| Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ) | — | 4.150.000.000 |
| Cư xá Sương Nguyệt Anh | — | 4.910.000.000 |
| Cư xá Thống Nhất | — | 9.990.000.000 |