Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Xã Bình Hưng
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Bình Hưng:
Đối chiếu từ: Xã Bình Hưng
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Bình Hưng là 1 trong 16 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Bình Chánh bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 22.935.780 | 67.901.235 | 50.834.254 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 8.955.224 | 38.000.000 | 23.213.022 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 20.625.000 | 108.593.750 | 48.029.512 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 20.625.000 | 76.666.667 | 44.833.669 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
2 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BÙI VĂN QUỚI (HẺM C7B) | ĐƯỜNG PHẠM HÙNG — ĐƯỜNG CAO LỖ. PHƯỜNG CHÁNH HƯNG | 45.900.000 |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 CŨ | — | 53.000.000 |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC KHU DÂN CƯ CONIC | — | 38.300.000 |
| ĐƯỜNG 10 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 4 — ĐƯỜNG SỐ 1 | 75.800.000 |
| ĐƯỜNG 11A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) | ĐƯỜNG 4A — ĐƯỜNG 6A | 99.000.000 |
| ĐƯỜNG 11A (KDC HIM LAM 6a) | ĐƯỜNG SỐ 16 — ĐƯỜNG SỐ 14 | 66.600.000 |
| ĐƯỜNG 13A (KDC HIM LAM 6a) | ĐƯỜNG SỐ 18 — ĐƯỜNG SỐ 20 | 68.900.000 |
| ĐƯỜNG 1 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 10 — ĐƯỜNG SỐ 6 | 84.200.000 |
| ĐƯỜNG 2A (KDC TÂN BÌNH) | 1A — TRỌN ĐƯỜNG | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG 2 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 5 — CUỐI ĐƯỜNG | 84.200.000 |
| ĐƯỜNG 3 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 6 — ĐƯỜNG SỐ 8 | 71.200.000 |
| ĐƯỜNG 4A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) | ĐƯỜNG SỐ 13 — ĐƯỜNG SỐ 11 | 77.300.000 |
| ĐƯỜNG 4 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 5 — ĐƯỜNG SỐ 10 | 75.800.000 |
| ĐƯỜNG 5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) | ĐƯỜNG SỐ 6 — PHẠM HÙNG | 76.500.000 |
| ĐƯỜNG 5 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | NGUYỄN VĂN LINH — ĐƯỜNG SỐ 10 | 91.800.000 |
| ĐƯỜNG 6B (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) | ĐƯỜNG SỐ 13 — ĐƯỜNG SỐ 11 | 77.300.000 |
| ĐƯỜNG 6 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 5 — ĐƯỜNG SỐ 1 | 78.800.000 |
| ĐƯỜNG 8 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 5 — ĐƯỜNG SỐ 3 | 75.800.000 |
| ĐƯỜNG C5/22 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) | C5/18 — ĐƯỜNG SỐ 6 | 53.600.000 |
| ĐƯỜNG C6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) | ĐƯỜNG SỐ 6 — CUỐI TUYẾN | 53.600.000 |