Xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Xã Phạm Văn Hai
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Phạm Văn Hai, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh
Xem bản đồ giá Xã Phạm Văn HaiĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Phạm Văn Hai:
Đối chiếu từ: Xã Phạm Văn Hai
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Phạm Văn Hai là 1 trong 16 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Bình Chánh bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 26.173.285 | 48.330.404 | 39.503.822 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 15.000.000 | 22.857.143 | 18.841.352 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 14.715.447 | 80.555.556 | 38.956.829 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 16.250.000 | 45.312.500 | 26.243.006 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| AN HẠ | TRẦN VĂN GIÀU — RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC | 23.000.000 |
| BỘ ĐỘI AN ĐIỀN | NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) — KINH LIÊN VÙNG | 15.300.000 |
| DÂN CÔNG HỎA TUYẾN (NỮ DÂN CÔNG) | KINH TRUNG ƯƠNG — RANH XÃ BÀ ĐIỂM | 23.000.000 |
| ĐÀO THỊ XINH(HẺM THỚI HÒA 6) | THỚI HÒA — CUỐI HẺM | 9.200.000 |
| ĐƯỜNG CẬP KINH LIÊN VÙNG (BỜ THUỘC XÃ PHẠM VĂN HAI CŨ) | RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC — RANH XÃ BÀ ĐIỂM | 6.800.000 |
| ĐƯỜNG CẬP KINH LIÊN VÙNG (BỜ THUỘC XÃ VĨNH LỘC A CŨ) | RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC — RANH XÃ BÀ ĐIỂM | 6.800.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN ẤP 68-16 | QUÁCH ĐIÊU — KINH TRUNG ƯƠNG | 15.300.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN ẤP 9-20-36 | LÊ THỊ NGAY — RANH XÃ BÀ ĐIỂM | 15.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (VÀO KHU ĐỒNG DANH) | VĨNH LỘC — VĂN PHÒNG ẤP 6C | 9.200.000 |
| HÀ THỊ HẰNG (HẺM 5 (nhánh Của BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) | BỘ ĐỘI AN ĐIỀN — cuối Hẻm | 9.200.000 |
| HỒ THỊ DIỆN (HẺM 25B (nhánh Của LIÊN ẤP 6-2) | PHÍA ĐÔNG — HẺM 27 | 9.200.000 |
| HUỲNH THỊ BA (ĐƯỜNG NHÀ SIBÊN) | VĨNH LỘC — NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) | 11.500.000 |
| HUỲNH THỊ DƯA (NHÀ CHÚ SÁU (GIÁP RANH XÃ HÓC MÔN) | NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) — A8/10A ẤP 1B | 11.500.000 |
| HUỲNH THỊ KIẾN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12B) | HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12 — HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 9B | 9.200.000 |
| KINH TRUNG ƯƠNG | VĨNH LỘC — RANH XÃ BÀ ĐIỂM | 13.800.000 |
| LÊ THỊ DUNG | QUÁCH ĐIÊU — DÂN CÔNG HỎA TUYẾN | 9.200.000 |
| LÊ THỊ LỞ (HẺM THỚI HÒA 14) | THỚI HÒA — HẺM THỚI HÒA 14E | 9.200.000 |
| LÊ THỊ _ MỚI (LIÊN ẤP 6-6C) | VĨNH LỘC — LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) | 9.200.000 |
| LÊ THỊ NGAY (ĐƯỜNG ẤP 1) | VĨNH LỘC — KINH TRUNG ƯƠNG | 16.800.000 |
| LÊ THỊ SỊA(HẺM QUACH ĐIÊU 27) | ĐƯỜNG QUÁCH ĐIÊU — CUỐI HẺM | 10.700.000 |