Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Xã Tân Nhựt
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Nhựt:
Đối chiếu từ: Xã Tân Nhựt
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Tân Nhựt là 1 trong 16 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Bình Chánh bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 1.202.590 | 17.429.194 | 12.462.208 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 7.818.182 | 44.642.857 | 27.649.986 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 9.600.000 | 42.028.986 | 22.791.993 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 10.900.474 | 34.567.901 | 20.738.489 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BÀ ĐIỂM | THẾ LỮ — KÊNH C | 7.700.000 |
| BÀ MIÊU | LƯƠNG NGANG — ĐƯỜNG SÁU OÁNH | 6.900.000 |
| BÀ THAO | NGUYỄN CỬU PHÚ — XÃ TÂN NHỰT | 19.200.000 |
| BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN) | TRƯƠNG VĂN ĐA — TÂN LONG | 11.100.000 |
| BÀU GỐC | DƯƠNG ĐÌNH CÚC — HƯNG NHƠN | 20.700.000 |
| BÔNG VĂN DĨA | NGUYỄN CỬU PHÚ — VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG) | 21.400.000 |
| BÔNG VĂN DĨA | VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG) — RANH TÂN NHỰT (CŨ) | 16.800.000 |
| BÙI THANH KHIẾT | LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) — NGUYỄN HỮU TRÍ | 23.000.000 |
| BÙI THỊ RÔ (MẸ VNAH) | ĐƯỜNG BÙI _ THANH KHIẾT — ĐƯỜNG THÁI THỊ CÒN | 13.100.000 |
| CÁI TRUNG | HƯNG NHƠN — TRẦN ĐẠI NGHĨA | 13.100.000 |
| CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG | RANH TỈNH TÂY NINH — NÚT GIAO CHỢ ĐỆM | 19.900.000 |
| CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG | NÚT GIAO CHỢ ĐỆM — RANH XÃ BÌNH CHÁNH. PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH (NÚT GIAO BÌNH THUẬN) | 17.600.000 |
| CÂY BÀNG | HƯNG NHƠN — TRẦN ĐẠI NGHĨA | 19.900.000 |
| ĐÊ RANH TÂY NINH | ĐƯỜNG SÁU OÁNH — TÂN LONG | 7.700.000 |
| ĐÊ SỐ 1 | TRƯƠNG VĂN ĐA — TÂN LONG | 10.000.000 |
| ĐÊ SỐ 3 | ĐÊ SỐ 2 — BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN) | 8.500.000 |
| ĐÊ SỐ 4 | ĐÊ SỐ 2 — BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN) | 8.500.000 |
| ĐƯỜNG A (KDC DEPOT) | ĐƯỜNG HƯNG NHƠN — ĐẾN CUỐI TUYẾN | 32.100.000 |
| ĐƯỜNG _ ẤP 11 (TỔ 12. ẤP 4) | ÔNG ĐỨC — ĐÊ SỐ 1 | 6.900.000 |
| ĐƯỜNG _ ẤP 14 (TỔ 12. ẤP 3) | LƯƠNG NGANG — LƯƠNG NGANG | 6.900.000 |