Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường An Lạc A
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường An Lạc A, Quận Bình Tân, Hồ Chí Minh
Xem bản đồ giá Phường An Lạc AĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường An Lạc A:
Đối chiếu từ: Phường An Lạc A
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường An Lạc A là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Bình Tân bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 40.625.000 | 187.500.000 | 94.930.556 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 25.583.333 | 170.000.000 | 86.376.939 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 26.086.957 | 137.096.774 | 90.289.065 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
3 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| AN DƯƠNG VƯƠNG | — | 76.600.000 |
| BÙI HỮU DIÊN | NGUYỄN THỨC TỰ — CUỐI ĐƯỜNG | 37.500.000 |
| BÙI TƯ TOÀN | KINH DƯƠNG VƯƠNG — RẠCH RUỘT NGỰA | 48.500.000 |
| CÁC ĐƯỜNG 1. 2. 3. 5. 7. 9 KDC LÝ CHIÊU HOÀNG | — | 58.900.000 |
| CÁC ĐƯỜNG 1A. 2.3. LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 15m) | — | 56.700.000 |
| CÁC ĐƯỜNG 2. 2A. 2B. 4. 6. LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 12m) | — | 43.400.000 |
| CÁC ĐƯỜNG 2B. 3A NỐI DÀI. 3B NỐI DÀI. 3C NỐI DÀI. 2C NÔI DÀI. 2D NÔI DÀI THUỘC KHU TĐC AN LẠC | — | 56.700.000 |
| CÁC ĐƯỜNG 2. LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 16m) | — | 46.700.000 |
| CÁC ĐƯỜNG SÔ 1. 2. 3.4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16 THUỘC KDC HƯƠNG LỘ 5 | — | 59.300.000 |
| CÁC ĐƯỜNG SÔ 1. 2. 4. 4 NÔI DÀI KDC LÊ THÀNH | — | 53.900.000 |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 1.2. 5 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN Lạc A) | — | 51.500.000 |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 1A. 1B. 3A. 4B. 6C. 8. 8A. 10. 11. 13. 15. 15A. 17A. 20. 21B. 22. 24. 24A. 24B. 25B. 27. 28. 30. 32. 32A. 33. 34. 34A. 36. 41 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐB. P. An lạc A) | — | 51.500.000 |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) | — | 45.400.000 |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 2.^3. 4. 5. 9 THUỘC KHU DÂN CƯ NAM LONG | — | 32.900.000 |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 2.4. 6 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ THĂNG LONG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) | — | 45.400.000 |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 3. 4 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN Lạc A) | — | 45.400.000 |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 3A. 4A. 5A. 6. 8. 10. 11. 13. 15. 17. 19. 21. 23. THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ NAM LONG | — | 32.900.000 |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 4A. 5A. 6A. 6B. 7A. 8B. 8C. 12. 12A. 12B. 16. 18. 19A. 19B. 19C. 19D. 19E. 19F. 21. 21A. 21E. 23. 25. 25A. 26. 28A. 31. 31A. 32B. 33A. 33B. 34B. 39 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐ B. P. AN LẠC A) | — | 45.400.000 |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 6E. 6D. 21D THUỘC DỰ ÁN KHU PHỐ CHỢ DA SÀ (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) | — | 45.400.000 |
| ĐOÀN PHÚ TỨ | NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG — CUỐI ĐƯỜNG | 36.100.000 |