Giá bất động sản Phường Bình Hưng Hoà B

Phường Bình Hưng Hoà B, Quận Bình Tân, Hồ Chí Minh

Xem bản đồ giá Phường Bình Hưng Hoà B

Địa giới hành chính cũ và mới

Phường Bình Hưng Hoà B, Quận Bình Tân, Hồ Chí Minh: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Bình Hưng Hoà B:

Phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Đối chiếu từ: Phường Bình Hưng Hoà B

Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền10.113.63664.705.88247.806.815
Giá đất hẻm/ngõ22.000.00061.636.36443.268.537
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền56.500.0001.600.000.000234.292.156
Giá nhà hẻm/ngõ45.000.00082.291.66764.981.818
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Phường Bình Hưng Hoà B

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
44.637.054 đ/m²
Giá trị ước tính
1.115.926.350 đ

Tin đăng thực tế tại Phường Bình Hưng Hoà B

11 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.

Thấp nhất
27.500.000 đ/m²
Trung bình
77.032.358 đ/m²
Cao nhất
140.350.877 đ/m²
Xem tin đăng tại Phường Bình Hưng Hoà B trên bản đồ giá →

Giá đất Nhà nước tại Phường Bình Tân

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
BÊN LỘIVÕ VĂN VÂN — TÂY LÂN34.000.000
BÌNH THÀNHNGUYỄN THỊ TÚ — NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH55.800.000
BÌNH THÀNHĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) — LIÊN KHU 4-555.800.000
BÌNH THÀNHNHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH — ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B)72.100.000
BÙI DƯƠNG LỊCH—36.700.000
CÂY CÁM—22.700.000
ĐƯỜNG 1.2.3.8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC—90.700.000
ĐƯỜNG 1A. 1B. 1C. 2A. 2B. 3A. 3B. 3C. 3D. 4. 4A. 4B. 5. 5A. 5B. 5C. 6. 6A. 6B. 10. 10A. 10B. 10C. 12. 12A. 12B. 12C. 14. 14A. 14B. 14C. 14D. 14E. 14F. 16. 16A. THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC—52.500.000
ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG - BẾN CÁT - RẠCH NƯỚC LỂNTỈNH LỘ 10 — LÊ ĐỨC ANH59.000.000
ĐƯỜNG SỐ 10. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) — LIÊN KHU 5-639.300.000
ĐƯỜNG SỐ 2. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) — LIÊN KHU 4-539.300.000
ĐƯỜNG SỐ 4. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) — ĐƯỜNG SỐ 839.300.000
ĐƯỜNG SỐ 6 (LIÊN KHU 5 CŨ). PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B—28.400.000
ĐƯỜNG SỐ 8. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) — LIÊN KHU 5-639.300.000
HỒ VĂN LONGNGUYỄN THỊ TÚ — ĐƯỜNG^SỐ 7 (KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC)52.500.000
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) — GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ)51.100.000
LIÊN ' KHU 4-5. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B—28.400.000
LIÊN ' KHU 5-6. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B—28.400.000
NGUYỄN THỊ TÚLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) — VĨNH LỘC74.000.000
NGUYỄN ~ TRIỆU LUẬT—27.200.000

Thẩm định giá tại Phường Bình Hưng Hoà B, Quận Bình Tân, Hồ Chí Minh

ZaloGọi