Giá bất động sản Phường Bình Trị Đông B

Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Hồ Chí Minh

Xem bản đồ giá Phường Bình Trị Đông B

Địa giới hành chính cũ và mới

Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Hồ Chí Minh: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Bình Trị Đông B:

Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh

Đối chiếu từ: Phường Bình Trị Đông B

Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền43.333.333174.576.27195.541.231
Giá đất hẻm/ngõ16.923.07766.842.10541.050.129
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền32.500.000131.250.00080.805.859
Giá nhà hẻm/ngõ24.500.00089.069.14954.890.822
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Phường Bình Trị Đông B

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
67.856.771 đ/m²
Giá trị ước tính
1.696.419.275 đ

Tin đăng thực tế tại Phường Bình Trị Đông B

1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.

Thấp nhất
105.654.762 đ/m²
Trung bình
105.654.762 đ/m²
Cao nhất
105.654.762 đ/m²
Xem tin đăng tại Phường Bình Trị Đông B trên bản đồ giá →

Giá đất Nhà nước tại Phường An Lạc

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
AN DƯƠNG VƯƠNG—76.600.000
BÙI HỮU DIÊNNGUYỄN THỨC TỰ — CUỐI ĐƯỜNG37.500.000
BÙI TƯ TOÀNKINH DƯƠNG VƯƠNG — RẠCH RUỘT NGỰA48.500.000
CÁC ĐƯỜNG 1. 2. 3. 5. 7. 9 KDC LÝ CHIÊU HOÀNG—58.900.000
CÁC ĐƯỜNG 1A. 2.3. LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 15m)—56.700.000
CÁC ĐƯỜNG 2. 2A. 2B. 4. 6. LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 12m)—43.400.000
CÁC ĐƯỜNG 2B. 3A NỐI DÀI. 3B NỐI DÀI. 3C NỐI DÀI. 2C NÔI DÀI. 2D NÔI DÀI THUỘC KHU TĐC AN LẠC—56.700.000
CÁC ĐƯỜNG 2. LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 16m)—46.700.000
CÁC ĐƯỜNG SÔ 1. 2. 3.4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16 THUỘC KDC HƯƠNG LỘ 5—59.300.000
CÁC ĐƯỜNG SÔ 1. 2. 4. 4 NÔI DÀI KDC LÊ THÀNH—53.900.000
CÁC ĐƯỜNG SỐ 1.2. 5 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN Lạc A)—51.500.000
CÁC ĐƯỜNG SỐ 1A. 1B. 3A. 4B. 6C. 8. 8A. 10. 11. 13. 15. 15A. 17A. 20. 21B. 22. 24. 24A. 24B. 25B. 27. 28. 30. 32. 32A. 33. 34. 34A. 36. 41 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐB. P. An lạc A)—51.500.000
CÁC ĐƯỜNG SỐ 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)—45.400.000
CÁC ĐƯỜNG SỐ 2.^3. 4. 5. 9 THUỘC KHU DÂN CƯ NAM LONG—32.900.000
CÁC ĐƯỜNG SỐ 2.4. 6 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ THĂNG LONG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)—45.400.000
CÁC ĐƯỜNG SỐ 3. 4 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN Lạc A)—45.400.000
CÁC ĐƯỜNG SỐ 3A. 4A. 5A. 6. 8. 10. 11. 13. 15. 17. 19. 21. 23. THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ NAM LONG—32.900.000
CÁC ĐƯỜNG SỐ 4A. 5A. 6A. 6B. 7A. 8B. 8C. 12. 12A. 12B. 16. 18. 19A. 19B. 19C. 19D. 19E. 19F. 21. 21A. 21E. 23. 25. 25A. 26. 28A. 31. 31A. 32B. 33A. 33B. 34B. 39 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐ B. P. AN LẠC A)—45.400.000
CÁC ĐƯỜNG SỐ 6E. 6D. 21D THUỘC DỰ ÁN KHU PHỐ CHỢ DA SÀ (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)—45.400.000
ĐOÀN PHÚ TỨNGUYỄN THỨC ĐƯỜNG — CUỐI ĐƯỜNG36.100.000

Thẩm định giá tại Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Hồ Chí Minh

ZaloGọi