Giá bất động sản Quận Bình Tân

Quận Bình Tân, Hồ Chí Minh

Xem bản đồ giá Quận Bình Tân

Đất phổ biến Quận Bình Tân, Hồ Chí Minh | Giá/m²

An Lạc
An Lạc A
Bình Hưng Hòa
Bình Hưng Hoà A
Bình Hưng Hoà B
Bình Trị Đông
Bình Trị Đông A
Bình Trị Đông B
Tân Tạo
Tân Tạo A
Giá đấtĐất phổ biếnĐất mặt tiềnĐất ngõ hẻmNhà phổ biếnNhà mặt tiềnNhà ngõ hẻm
Phường An Lạc42.135.63858.499.18056.018.22638.569.53171.301.44669.223.493
Phường An Lạc A103.058.548094.930.55670.549.94286.376.93990.289.065
Phường Bình Hưng Hòa42.577.87362.081.32952.101.60183.573.55881.148.20788.541.783
Phường Bình Hưng Hoà A55.934.43373.823.37554.174.84888.165.52989.218.92792.717.059
Phường Bình Hưng Hoà B44.637.05447.806.81543.268.53777.643.054234.292.15664.981.818
Phường Bình Trị Đông54.578.63979.793.43655.870.65670.270.92089.420.52983.700.580
Phường Bình Trị Đông A54.980.46952.684.17950.566.07185.646.38279.276.37381.100.357
Phường Bình Trị Đông B67.856.77195.541.23141.050.12958.342.17780.805.85954.890.822
Phường Tân Tạo41.507.29438.101.15055.420.27061.902.89672.691.71258.861.391
Phường Tân Tạo A39.391.43545.359.84833.829.05243.354.79640.098.81052.253.483

Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!

  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Thẩm định giá tại Quận Bình Tân, Hồ Chí Minh

ZaloGọi điện