Phường Bình Hưng Hoà, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường Bình Hưng Hòa
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, Hồ Chí Minh
Xem bản đồ giá Phường Bình Hưng HòaĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Bình Hưng Hòa:
Đối chiếu từ: Phường Bình Hưng Hòa
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Bình Hưng Hòa là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Bình Tân bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 47.872.340 | 83.000.000 | 62.081.329 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 30.769.231 | 82.692.308 | 52.101.601 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 35.267.857 | 120.312.500 | 81.148.207 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 52.083.333 | 168.734.491 | 88.541.783 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
21 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ẤP CHIẾN LƯỢC | MÃ LÒ — TÂN KỲ TÂN QUÝ | 45.400.000 |
| BÌNH LONG | TÂN KỲ TÂN QUÝ — NGÃ TƯ BỐN XÃ | 77.100.000 |
| ĐƯỜNG 18B. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A Cu) — GÒ XOÀI | 37.000.000 |
| ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG - BẾN CÁT - RẠCH NƯỚC LÊN | GIÁP RANH PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH — GIÁP RANH PHƯỜNG TAN TẠO | 59.000.000 |
| ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG - BẾN CÁT - RẠCH NƯỚC LỂN | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CU) — ĐỀN RẠCH CẦU SA PHƯỜNG ĐÓNG HƯNG THUẬN | 59.000.000 |
| ĐƯỜNGMIẾU BÌNH ĐÔNG | LÊ VĂN QUỚI — ĐƯỜNG SỐ 3 | 47.800.000 |
| ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI | — | 37.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA | ĐƯỜNG 26/3 — CUỐI ĐƯỜNG | 41.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA | ĐƯỜNG 26/3 — CUỐI ĐƯỜNG | 41.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A | BÌNH LONG — ĐƯỜNG SỐ 17 | 33.000.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA | TÂN KỲ TÂN QUÝ — ĐƯỜNG 26/3 | 40.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A | — | 29.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13A. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A | ĐƯỜNG SỐ 17 — DỰ ÁN 415 | 33.000.000 |
| ĐƯỜNG SỐ '13. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA | HƯƠNG LỘ 3 — ĐƯỜNG 26/3 | 41.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A | ĐƯỜNG SỐ 17 — DỰ ÁN 415 | 33.000.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14A. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A | LIÊN KHU 7-13 — CUỐI ĐƯỜNG | 29.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14B. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A | LIÊN KHU 7-13 — ĐƯỜNG SỐ 2 | 29.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A | LÊ VĂN QUỚI — DỰ ÁN 415 | 35.000.000 |
| ĐƯỜNG SỐ '15. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA | ĐƯỜNG 26/3 — CUỐI ĐƯỜNG | 41.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16A. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A | MIẾU GÒ XOÀI — DỰ ÁN 415 | 29.200.000 |