Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường Tân Hưng Thuận
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Tân Hưng Thuận, Quận 12, Hồ Chí Minh
Xem bản đồ giá Phường Tân Hưng ThuậnĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Tân Hưng Thuận:
Đối chiếu từ: Phường Tân Hưng Thuận
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Tân Hưng Thuận là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận 12 bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 11.421.429 | 101.000.000 | 32.801.072 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 48.484.848 | 106.250.000 | 85.803.888 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 51.041.667 | 102.777.778 | 72.039.987 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
8 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) | NGÃ TƯ AN SƯƠNG — GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆP | 43.700.000 |
| ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 | ĐƯỜNG DN 7 — ĐÔNG Hưng THUẬN 45 | 46.800.000 |
| ĐÔNG HƯNG THUẬN 03 | ĐÔNG Hưng THUẬN 31 — ĐÔNG Hưng THUẬN 02 | 30.800.000 |
| ĐÔNG HƯNG THUẬN 06 | ĐÔNG Hưng THUẬN 45 — ĐƯỜNG DD5 | 30.800.000 |
| ĐÔNG HƯNG THUẬN 17 NỐI TIẾP HẺM 2023 | NGUYỄN VĂN QUÁ — ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) | 28.900.000 |
| ĐÔNG HƯNG THUẬN 42 | ĐƯỜNG DN6 — ĐÔNG Hưng THUẬN 06 | 30.800.000 |
| ĐÔNG HƯNG THUẬN 45 | ĐÔNG Hưng THUẬN 02 — ĐÔNG Hưng THUẬN 06 | 30.800.000 |
| ĐƯỜNG A1 | GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 LỘ GIỚI 16M | 35.800.000 |
| ĐƯỜNG B1 | GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | 35.800.000 |
| ĐƯỜNG B2 | GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | 35.800.000 |
| ĐƯỜNG C | GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | 35.800.000 |
| ĐƯỜNG D | GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | 35.800.000 |
| ĐƯỜNG E1 | GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | 35.800.000 |
| ĐƯỜNG E2 | GIÁP VỚI ĐƯỜNG B2 LỘ GIỚI 30M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 20M | 35.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10 | GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10M | 41.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11 | GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | 41.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12 | GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | 41.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13 | GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M | 41.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14 | GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M | 41.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15 | GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | 41.500.000 |