Giá bất động sản Phường Tân Hưng Thuận

Phường Tân Hưng Thuận, Quận 12, Hồ Chí Minh

Xem bản đồ giá Phường Tân Hưng Thuận

Địa giới hành chính cũ và mới

Phường Tân Hưng Thuận, Quận 12, Hồ Chí Minh: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Tân Hưng Thuận:

Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh

Đối chiếu từ: Phường Tân Hưng Thuận

Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền000
Giá đất hẻm/ngõ11.421.429101.000.00032.801.072
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền48.484.848106.250.00085.803.888
Giá nhà hẻm/ngõ51.041.667102.777.77872.039.987
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Phường Tân Hưng Thuận

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
33.933.529 đ/m²
Giá trị ước tính
848.338.225 đ

Tin đăng thực tế tại Phường Tân Hưng Thuận

8 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.

Thấp nhất
35.975.610 đ/m²
Trung bình
93.754.773 đ/m²
Cao nhất
186.250.000 đ/m²
Xem tin đăng tại Phường Tân Hưng Thuận trên bản đồ giá →

Giá đất Nhà nước tại Phường Đông Hưng Thuận

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)NGÃ TƯ AN SƯƠNG — GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆP43.700.000
ĐÔNG HƯNG THUẬN 02ĐƯỜNG DN 7 — ĐÔNG Hưng THUẬN 4546.800.000
ĐÔNG HƯNG THUẬN 03ĐÔNG Hưng THUẬN 31 — ĐÔNG Hưng THUẬN 0230.800.000
ĐÔNG HƯNG THUẬN 06ĐÔNG Hưng THUẬN 45 — ĐƯỜNG DD530.800.000
ĐÔNG HƯNG THUẬN 17 NỐI TIẾP HẺM 2023NGUYỄN VĂN QUÁ — ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)28.900.000
ĐÔNG HƯNG THUẬN 42ĐƯỜNG DN6 — ĐÔNG Hưng THUẬN 0630.800.000
ĐÔNG HƯNG THUẬN 45ĐÔNG Hưng THUẬN 02 — ĐÔNG Hưng THUẬN 0630.800.000
ĐƯỜNG A1GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 LỘ GIỚI 16M35.800.000
ĐƯỜNG B1GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M35.800.000
ĐƯỜNG B2GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M35.800.000
ĐƯỜNG CGIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M35.800.000
ĐƯỜNG DGIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M35.800.000
ĐƯỜNG E1GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M35.800.000
ĐƯỜNG E2GIÁP VỚI ĐƯỜNG B2 LỘ GIỚI 30M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 20M35.800.000
ĐƯỜNG SỐ 10GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10M41.500.000
ĐƯỜNG SỐ 11GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M41.500.000
ĐƯỜNG SỐ 12GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M41.500.000
ĐƯỜNG SỐ 13GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M41.500.000
ĐƯỜNG SỐ 14GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M41.500.000
ĐƯỜNG SỐ 15GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M — GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M41.500.000

Thẩm định giá tại Phường Tân Hưng Thuận, Quận 12, Hồ Chí Minh

ZaloGọi