Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường Tân Thới Hiệp
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, Hồ Chí Minh
Xem bản đồ giá Phường Tân Thới HiệpĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Tân Thới Hiệp:
Đối chiếu từ: Phường Tân Thới Hiệp
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Tân Thới Hiệp là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận 12 bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 41.666.667 | 66.250.000 | 53.531.291 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 21.111.111 | 85.576.923 | 46.284.303 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 59.482.759 | 97.395.833 | 76.791.362 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 40.000.000 | 105.952.381 | 65.733.368 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
15 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| CHUNG THỊ MINH (HIỆP THÀnH 31) | LÊ VĂN KHƯƠNG — HIỆP THÀNH 25 | 31.000.000 |
| ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) | RẠCH CẦU SUỐI — LÊ VĂN KHƯƠNG | 43.700.000 |
| ĐƯỜNGA (KHU TÂN TIẾN) | GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 — GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 31 | 28.700.000 |
| ĐƯỜNG B3 (KHU TÂN TIẾN) | — | 23.400.000 |
| ĐƯỜNG D1 (KHU DỰ ÁN Nhà ở cho NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP) | — | 14.800.000 |
| ĐƯỜNGD (KHU TÂN TIẾN) | GIÁP VỚI ĐƯỜNG H — GIÁP VỚI ĐƯỜNG A | 24.300.000 |
| ĐƯỜNG E2 (KHU TÂN TIẾN) | — | 23.100.000 |
| ĐƯỜNG F1 (KHU TÂN TIẾN) | — | 23.100.000 |
| ĐƯỜNGG (KHU TÂN TIẾN) | — | 23.400.000 |
| ĐƯỜNGJ (KHU TÂN TIẾN) | — | 23.400.000 |
| ĐƯỜNGK (KHU TÂN TIẾN) | — | 23.400.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M (HIỆP THàNh CITY) | — | 31.000.000 |
| DƯƠNG THỊ MƯỜI | TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG trunG) — NGUYỄN ẢNH THỦ | 49.600.000 |
| ĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1.3 HA | NGUYỄN ẢNH THỦ — ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4 CŨ | 41.300.000 |
| HIỆP THÀNH 43 | NGUYỄN ẢNH THỦ — NGUYỄN THỊ BÚP | 31.900.000 |
| HIỆP THÀNH 44 | HIỆP THÀNH 06 — NGUYỄN THỊ BÚP | 33.000.000 |
| HƯƠNG LỘ 80B | NGUYỄN ẢNH THỦ — KÊNH TRẦN QUANG CƠ | 48.200.000 |
| LÊ VĂN KHƯƠNG | NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP — CẦU DỪA | 62.000.000 |
| NGUYỄN ẢNH THỦ | LÊ VĂN KHƯƠNG — TÔ KÝ | 63.800.000 |
| NGUYỄN THỊ BÚP | NGUYỄN ẢNH THỦ — DƯƠNG THỊ MƯỜI | 23.400.000 |