Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường Thạnh Xuân
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Thạnh Xuân, Quận 12, Hồ Chí Minh
Xem bản đồ giá Phường Thạnh XuânĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Thạnh Xuân:
Đối chiếu từ: Phường Thạnh Xuân
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Thạnh Xuân là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận 12 bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 16.862.745 | 57.291.667 | 40.107.090 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 23.529.412 | 45.833.333 | 38.738.607 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 12.777.778 | 106.349.206 | 60.659.593 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 22.695.035 | 59.876.543 | 41.470.782 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
7 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) | NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP — CẦU CẢ BỐN | 43.700.000 |
| ĐƯỜNG LỘ GIỚI 12M KHU NHÀ Ở PHƯỜNG THỚI AN (KHU TÁI ĐỊNH Cư. CONG TY TNHH TÂN NHÃ VINH) | — | 20.650.000 |
| ĐƯỜNG LỘ GIỚI 30M KHU NHÀ Ở PHƯỜNG THỚI AN (KHU TÁI ĐINH Cư. CONG TY TNHH TÂN NHÃ VINH) | — | 41.300.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M (KHU NHÀ Ở THỚI AN 1) | — | 34.700.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M (KHU NHÀ Ở THỚI AN 1) | — | 37.700.000 |
| DƯƠNG THỊ MẠNH (THỚI AN 13) | LÊ VĂN KHƯƠNG — LÊ THỊ RIÊNG | 41.300.000 |
| HÀ HUY GIÁP | CẦU GIAO KHẨU — BÙI CÔNG TRỪNG | 44.700.000 |
| LÊ ĐỨC THỌ | CẦU TRƯỜNG ĐAI — NGẢ TƯ TÂN THỚI HIỆP | 46.600.000 |
| LÊ ĐỨC THỌ | CẦU TRƯỜNG ĐAI — NGẢ TƯ TÂN THỚI HIỆP | 46.600.000 |
| LÊ QUANG HÒA | LÊ VĂN KHƯƠNG CẦU SẮT SẬP — CẦU SẮT SẬP | 33.700.000 |
| LÊ THỊ RIÊNG | ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) — LÊ QUANG HOÀ | 58.800.000 |
| LÊ VĂN KHƯƠNG | NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP — CẦU DỪA | 62.000.000 |
| NGUYỄN THỊ KIÊU | LÊ VĂN KHƯƠNG — LÊ THỊ RIÊNG | 28.900.000 |
| THẠNH XUÂN 13 | ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) — CỔNG GÒ SAO | 24.800.000 |
| TÔ NGỌC VÂN | CẦU BẾN PHÂN — ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) | 35.300.000 |
| TRẦN THỊ CỜ | LÊ VĂN KHƯƠNG — THỚI AN 05 | 26.500.000 |