Địa giới hành chính cũ và mới
Quận 12, Hồ Chí Minh là địa danh cấp huyện cũ
Theo Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Quận 12, Hồ Chí Minh (cũ) đã được sắp xếp, sáp nhập và đổi tên thành các xã/phường mới. Tra cứu ngay để xem địa chỉ mới, ranh giới và nghị quyết liên quan.
Tra cứu xã/phường mớiQuận 12 chia thành các phường/xã mới
Theo địa giới hành chính mới từ 01/07/2025 (đối chiếu theo toạ độ, nguồn datngop.com).
- Phường An Phú Đông, Hồ Chí Minh
- Phường Đông Hưng Thuận, Hồ Chí Minh
- Phường Tân Thới Hiệp, Hồ Chí Minh
- Phường Thới An, Hồ Chí Minh
- Phường Trung Mỹ Tây, Hồ Chí Minh
Quận 12 thuộc tỉnh Hồ Chí Minh bao gồm:
Đất phổ biến Quận 12, Hồ Chí Minh | Giá/m²
An Phú Đông
Đông Hưng Thuận
Hiệp Thành
Tân Chánh Hiệp
Tân Hưng Thuận
Tân Thới Hiệp
Tân Thới Nhất
Thạnh Lộc
Thạnh Xuân
Thới An
Trung Mỹ Tây
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Phú Đông | 45.123.206 | 40.205.390 | 59.578.114 | 59.190.633 | 47.507.359 | 44.414.751 |
| Phường Đông Hưng Thuận | 45.846.360 | 59.869.839 | 44.916.947 | 65.092.916 | 79.048.536 | 55.085.762 |
| Phường Hiệp Thành | 56.772.793 | 45.531.884 | 49.645.837 | 81.410.667 | 74.818.095 | 80.465.355 |
| Phường Tân Chánh Hiệp | 43.584.811 | 44.383.057 | 40.793.999 | 74.882.746 | 94.647.954 | 71.607.964 |
| Phường Tân Hưng Thuận | 33.933.529 | 0 | 32.801.072 | 74.171.837 | 85.803.888 | 72.039.987 |
| Phường Tân Thới Hiệp | 45.234.539 | 53.531.291 | 46.284.303 | 78.418.626 | 76.791.362 | 65.733.368 |
| Phường Tân Thới Nhất | 18.643.256 | 61.377.395 | 45.847.034 | 66.660.067 | 77.860.309 | 65.188.558 |
| Phường Thạnh Lộc | 38.651.058 | 42.353.316 | 51.057.698 | 58.721.690 | 66.444.190 | 56.268.133 |
| Phường Thạnh Xuân | 45.132.422 | 40.107.090 | 38.738.607 | 54.802.552 | 60.659.593 | 41.470.782 |
| Phường Thới An | 43.308.570 | 47.097.483 | 50.311.190 | 68.491.157 | 87.387.974 | 54.393.135 |
| Phường Trung Mỹ Tây | 62.883.339 | 45.652.174 | 68.411.864 | 78.186.518 | 79.687.318 | 63.063.147 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
