Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường An Phú Đông
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường An Phú Đông, Quận 12, Hồ Chí Minh
Xem bản đồ giá Phường An Phú ĐôngĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường An Phú Đông:
Đối chiếu từ: Phường An Phú Đông
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường An Phú Đông là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận 12 bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 7.118.644 | 64.000.000 | 40.205.390 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 20.964.361 | 123.809.524 | 59.578.114 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 24.000.000 | 89.473.684 | 47.507.359 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 22.891.566 | 73.281.250 | 44.414.751 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
28 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| AN PHÚ ĐÔNG 03 | ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CU) — AN PHÚ ĐÔNG 10 | 20.000.000 |
| BỜ BAO RẠCH CẦU KINH | ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CU) — SÔNG SÀI GÒN | 20.000.000 |
| ĐÌNH GIAO KHẨU | — | 27.500.000 |
| ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CU) | NGÃ TƯ GA — CẦU BÌNH PHƯỚC | 34.000.000 |
| ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CU) | CẦU CẢ BỐN — NGÃ TƯ GA | 43.700.000 |
| ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) | NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2) — RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA | 48.000.000 |
| HÀ HUY GIÁP | CẦU AN LỘC — NGÃ TƯ GA | 58.100.000 |
| NGUYỄN THỊ NHUẦN | ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CU) — HÀ HUY GIÁP | 20.000.000 |
| NGUYỄN THỊ SÁU | HÀ HUY GIÁP — RẠCH GIAO KHẨU | 27.500.000 |
| THẠNH LỘC 15 | QUỐC LỘ 1 — SÔNG SÀI GÒN | 27.500.000 |
| THẠNH LỘC 16 | NHÁNH RỄ NGÃ TƯ GA — THỬA ' ĐẤT SỐ 162. TỜ 21 | 27.500.000 |
| VƯỜN LÀI | ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CU) — CẦU SẮT AN PHÚ ĐÔNG | 27.000.000 |