Xã Tân Thành, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Tân Hưng
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Hưng:
Đối chiếu từ: Xã Tân Hưng
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Tân Hưng là 1 trong 12 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tân Châu bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 2.671.756 | 2.671.756 | 2.671.756 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 33.132.530 | 33.132.530 | 33.132.530 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
5 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C) | — | 691.000 |
| ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C) | — | 691.000 |
| ĐT 781B | — | 806.000 |
| ĐT 781B | — | 806.000 |
| ĐT 785 | — | 1.152.000 |
| ĐT 785 | — | 1.843.000 |
| ĐT 793 | — | 979.000 |
| ĐT 794 | — | 1.152.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 365.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 190.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 538.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 306.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 742.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 455.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | — | 152.000 |