Giá bất động sản Thị trấn Tân Châu

Thị trấn Tân Châu, Huyện Tân Châu, Tây Ninh

Xem bản đồ giá Thị trấn Tân Châu

Địa giới hành chính cũ và mới

Thị trấn Tân Châu, Huyện Tân Châu, Tây Ninh: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Thị trấn Tân Châu:

Thị trấn Tân Châu là 1 trong 12 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tân Châu bao gồm:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền1.276.5966.000.0003.478.865
Giá đất hẻm/ngõ4.400.0004.500.0004.450.000
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền000
Giá nhà hẻm/ngõ000
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Thị trấn Tân Châu

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
5.848.292 đ/m²
Giá trị ước tính
146.207.300 đ

Tin đăng thực tế tại Thị trấn Tân Châu

21 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.

Thấp nhất
3.000.000 đ/m²
Trung bình
17.142.857 đ/m²
Cao nhất
38.000.000 đ/m²
Xem tin đăng tại Thị trấn Tân Châu trên bản đồ giá →

Giá đất Nhà nước tại Xã Tân Châu

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Bùi Thị Xuân—3.180.000
ĐT 785—1.440.000
ĐT 785—2.880.000
ĐT 785—2.752.000
ĐT 793—1.152.000
ĐT 795—720.000
ĐT 795—1.440.000
Đường 30/4—1.416.000
Đường 30/4—12.852.000
Đường D4—1.512.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa—526.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa—365.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất—97.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất—190.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất—298.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa—538.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa—866.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất—479.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất—306.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải bê tông hoặc nhựa—1.198.000

Thẩm định giá tại Thị trấn Tân Châu, Huyện Tân Châu, Tây Ninh

ZaloGọi