Xã Tân Thành, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Tân Hòa
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Hòa:
Đối chiếu từ: Xã Tân Hòa
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Tân Hòa là 1 trong 12 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tân Châu bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
5 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ĐH 20 | — | 346.000 |
| ĐH 20 | — | 346.000 |
| ĐH 803 | — | 346.000 |
| ĐH 806 | — | 490.000 |
| ĐH 807 | — | 490.000 |
| ĐH 807 | — | 490.000 |
| ĐH 808 | — | 490.000 |
| ĐH 820 | — | 490.000 |
| ĐH 823 | — | 490.000 |
| ĐT 794 | — | 1.043.000 |
| ĐT 794 | — | 1.043.000 |
| ĐT 794 | — | 600.000 |
| ĐT 794 | — | 1.159.000 |
| ĐT 794 | — | 600.000 |
| ĐT 794 | — | 1.159.000 |
| ĐT 795 | — | 600.000 |
| ĐT 795 | — | 600.000 |
| ĐT 795.2 | — | 773.000 |
| ĐT 795.2 | — | 773.000 |
| ĐT 795.2 | — | 1.159.000 |