Xã Tân Phú, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Tân Phú
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Phú:
Đối chiếu từ: Xã Tân Phú
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Tân Phú là 1 trong 12 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tân Châu bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 1.185.185 | 1.185.185 | 1.185.185 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
2 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C) | — | 691.000 |
| ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C) | — | 691.000 |
| ĐT 781B | — | 806.000 |
| ĐT 781B | — | 806.000 |
| ĐT 785 | — | 1.152.000 |
| ĐT 785 | — | 1.843.000 |
| ĐT 793 | — | 979.000 |
| ĐT 794 | — | 1.152.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 365.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 190.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 538.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 306.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 742.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 455.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | — | 152.000 |