Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Hàng Bài
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Xem bản đồ giá Phường Hàng BàiĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Hàng Bài:
Đối chiếu từ: Phường Hàng Bài
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Hàng Bài là 1 trong 18 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Hoàn Kiếm bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 19.600.000 | 785.714.286 | 358.337.085 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 200.000.000 | 242.424.242 | 221.212.121 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Cửa Nam | Đầu đường — Cuối đường | 379.039.000 |
| Đặng Thái Thân | Đầu đường — Cuối đường | 243.697.000 |
| Dã Tượng | Đầu đường — Cuối đường | 307.814.000 |
| Đinh Công Tráng | Đầu đường — Cuối đường | 192.839.000 |
| Đình Ngang | Đầu đường — Cuối đường | 307.814.000 |
| Hai Bà Trưng | Lê Thánh Tông — Quán Sứ | 702.194.000 |
| Hai Bà Trưng | Quán Sứ — Lê Duẩn | 601.798.000 |
| Hàm Long | Đầu đường — Cuối đường | 339.503.000 |
| Hàng Bài | Đầu đường — Cuối đường | 576.059.000 |
| Hàng Lọng | Từ ngã tư giao phố Trần Bình Trọng — ngã ba giao đường Lê Duẩn | 234.313.000 |
| Hàn Thuyên | Đầu đường — Cuối đường | 264.042.000 |
| Hỏa Lò | Đầu đường — Cuối đường | 243.697.000 |
| Lê Duẩn (không có đường tàu) | Điện Biên Phủ — Trần Nhân Tông | 318.569.000 |
| Lê Thánh Tông | Đầu đường — Cuối đường | 307.814.000 |
| Liên Trì | Đầu đường — Cuối đường | 296.662.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đầu đường — Cuối đường | 702.194.000 |
| Nam Ngư | Đầu đường — Cuối đường | 286.878.000 |
| Ngõ Hàng Cỏ | Trần Hưng Đạo — Cuối ngõ | 192.839.000 |
| Ngõ Hội Vũ | Đầu ngõ — Cuối ngõ | 264.042.000 |
| Ngõ Phan Chu Trinh | — | — |