Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Tràng Tiền
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Xem bản đồ giá Phường Tràng TiềnĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Tràng Tiền:
Đối chiếu từ: Phường Tràng Tiền
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Tràng Tiền là 1 trong 18 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Hoàn Kiếm bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 738.095.238 | 738.095.238 | 738.095.238 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 227.272.727 | 227.272.727 | 227.272.727 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Ấu Triệu | Đầu đường — Cuối đường | 243.697.000 |
| Bảo Khánh | Đầu đường — Cuối đường | 379.039.000 |
| Bát Đàn | Đầu đường — Cuối đường | 32.872.000 |
| Bát Sứ | Đầu đường — Cuối đường | 32.872.000 |
| Cấm Chỉ | Đầu đường — Cuối đường | 243.697.000 |
| Cầu Đông | Đầu đường — Cuối đường | 352.298.000 |
| Cầu Gỗ | Đầu đường — Cuối đường | 415.005.000 |
| Chà Cá | Đầu đường — Cuối đường | 379.039.000 |
| Chân Cầm | Đầu đường — Cuối đường | 243.697.000 |
| Chợ Gạo | Đầu đường — Cuối đường | 243.697.000 |
| Cổng Đục | Đầu đường — Cuối đường | 192.839.000 |
| Cổ Tân | Đầu đường — Cuối đường | 243.697.000 |
| Cửa Đông | Đầu đường — Cuối đường | 352.298.000 |
| Đào Duy Từ | Đầu đường — Cuối đường | 243.697.000 |
| Đinh Lễ | Đầu đường — Cuối đường | 32.872.000 |
| Đinh Liệt | Đầu đường — Cuối đường | 32.872.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đầu đường — Cuối đường | 702.194.000 |
| Đông Thái | Đầu đường — Cuối đường | 17.685.000 |
| Đồng Xuân | Đầu đường — Cuối đường | 452.186.000 |
| Đường Thành | Đầu đường — Cuối đường | 339.503.000 |