Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Hàng Bồ
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Hàng Bồ:
Đối chiếu từ: Phường Hàng Bồ
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Phường Hàng Bồ là 1 trong 18 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Hoàn Kiếm bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 37.500.000 | 461.538.462 | 321.618.041 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 30.000.000 | 115.384.615 | 75.683.761 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Ấu Triệu | Đầu đường — Cuối đường | 243.697.000 |
| Bảo Khánh | Đầu đường — Cuối đường | 379.039.000 |
| Bát Đàn | Đầu đường — Cuối đường | 32.872.000 |
| Bát Sứ | Đầu đường — Cuối đường | 32.872.000 |
| Cấm Chỉ | Đầu đường — Cuối đường | 243.697.000 |
| Cầu Đông | Đầu đường — Cuối đường | 352.298.000 |
| Cầu Gỗ | Đầu đường — Cuối đường | 415.005.000 |
| Chà Cá | Đầu đường — Cuối đường | 379.039.000 |
| Chân Cầm | Đầu đường — Cuối đường | 243.697.000 |
| Chợ Gạo | Đầu đường — Cuối đường | 243.697.000 |
| Cổng Đục | Đầu đường — Cuối đường | 192.839.000 |
| Cổ Tân | Đầu đường — Cuối đường | 243.697.000 |
| Cửa Đông | Đầu đường — Cuối đường | 352.298.000 |
| Đào Duy Từ | Đầu đường — Cuối đường | 243.697.000 |
| Đinh Lễ | Đầu đường — Cuối đường | 32.872.000 |
| Đinh Liệt | Đầu đường — Cuối đường | 32.872.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đầu đường — Cuối đường | 702.194.000 |
| Đông Thái | Đầu đường — Cuối đường | 17.685.000 |
| Đồng Xuân | Đầu đường — Cuối đường | 452.186.000 |
| Đường Thành | Đầu đường — Cuối đường | 339.503.000 |