Giá bất động sản Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

Xem bản đồ giá Phường Trần Hưng Đạo

Địa giới hành chính cũ và mới

Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Trần Hưng Đạo:

Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội

Đối chiếu từ: Phường Trần Hưng Đạo

Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền000
Giá đất hẻm/ngõ000
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền212.500.000548.780.488368.097.900
Giá nhà hẻm/ngõ212.500.000380.952.381286.551.279
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Phường Trần Hưng Đạo

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
18.750.000 đ/m²
Giá trị ước tính
468.750.000 đ

Giá đất Nhà nước tại Phường Cửa Nam

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Cửa NamĐầu đường — Cuối đường379.039.000
Đặng Thái ThânĐầu đường — Cuối đường243.697.000
Dã TượngĐầu đường — Cuối đường307.814.000
Đinh Công TrángĐầu đường — Cuối đường192.839.000
Đình NgangĐầu đường — Cuối đường307.814.000
Hai Bà TrưngLê Thánh Tông — Quán Sứ702.194.000
Hai Bà TrưngQuán Sứ — Lê Duẩn601.798.000
Hàm LongĐầu đường — Cuối đường339.503.000
Hàng BàiĐầu đường — Cuối đường576.059.000
Hàng LọngTừ ngã tư giao phố Trần Bình Trọng — ngã ba giao đường Lê Duẩn234.313.000
Hàn ThuyênĐầu đường — Cuối đường264.042.000
Hỏa LòĐầu đường — Cuối đường243.697.000
Lê Duẩn (không có đường tàu)Điện Biên Phủ — Trần Nhân Tông318.569.000
Lê Thánh TôngĐầu đường — Cuối đường307.814.000
Liên TrìĐầu đường — Cuối đường296.662.000
Lý Thường KiệtĐầu đường — Cuối đường702.194.000
Nam NgưĐầu đường — Cuối đường286.878.000
Ngõ Hàng CỏTrần Hưng Đạo — Cuối ngõ192.839.000
Ngõ Hội VũĐầu ngõ — Cuối ngõ264.042.000
Ngõ Phan Chu Trinh——

Thẩm định giá tại Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

ZaloGọi