Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Phan Chu Trinh
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Xem bản đồ giá Phường Phan Chu TrinhĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Phan Chu Trinh:
Đối chiếu từ: Phường Phan Chu Trinh
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Phường Phan Chu Trinh là 1 trong 18 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Hoàn Kiếm bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 266.666.667 | 812.121.212 | 539.393.940 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 250.000.000 | 250.000.000 | 250.000.000 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Cửa Nam | Đầu đường — Cuối đường | 379.039.000 |
| Đặng Thái Thân | Đầu đường — Cuối đường | 243.697.000 |
| Dã Tượng | Đầu đường — Cuối đường | 307.814.000 |
| Đinh Công Tráng | Đầu đường — Cuối đường | 192.839.000 |
| Đình Ngang | Đầu đường — Cuối đường | 307.814.000 |
| Hai Bà Trưng | Lê Thánh Tông — Quán Sứ | 702.194.000 |
| Hai Bà Trưng | Quán Sứ — Lê Duẩn | 601.798.000 |
| Hàm Long | Đầu đường — Cuối đường | 339.503.000 |
| Hàng Bài | Đầu đường — Cuối đường | 576.059.000 |
| Hàng Lọng | Từ ngã tư giao phố Trần Bình Trọng — ngã ba giao đường Lê Duẩn | 234.313.000 |
| Hàn Thuyên | Đầu đường — Cuối đường | 264.042.000 |
| Hỏa Lò | Đầu đường — Cuối đường | 243.697.000 |
| Lê Duẩn (không có đường tàu) | Điện Biên Phủ — Trần Nhân Tông | 318.569.000 |
| Lê Thánh Tông | Đầu đường — Cuối đường | 307.814.000 |
| Liên Trì | Đầu đường — Cuối đường | 296.662.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đầu đường — Cuối đường | 702.194.000 |
| Nam Ngư | Đầu đường — Cuối đường | 286.878.000 |
| Ngõ Hàng Cỏ | Trần Hưng Đạo — Cuối ngõ | 192.839.000 |
| Ngõ Hội Vũ | Đầu ngõ — Cuối ngõ | 264.042.000 |
| Ngõ Phan Chu Trinh | — | — |