Phường Tùng Thiện, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Xã Sơn Đông
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Sơn Đông:
Đối chiếu từ: Xã Sơn Đông
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Sơn Đông là 1 trong 15 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Sơn Tây bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 12.534.819 | 21.333.333 | 18.567.468 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916: Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10 | — | 11.133.000 |
| Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916:Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916 | — | 1.113.000 |
| Đường tỉnh lộ 418 (82): Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21 đến hết địa phận xã Đoài Phương | — | 11.021.000 |
| Đường từ quốc lộ 21 đến giáp trường Lục Quân | — | 11.094.000 |
| Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không - Không quân | — | 19.254.000 |
| Khu dân cư nông thôn xã Đoài Phương | — | 2.255.000 |
| Khu đô thị Thiên Mã: Mặt cắt đường rộng 17.5m | — | 13.225.000 |
| Quốc lộ 21: Đoạn cầu Hòa Lạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận xã Đoài Phương) | — | 15.269.000 |
| Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài Phương | — | 13.543.000 |