Phường Tùng Thiện, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Xã Xuân Sơn
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Xuân Sơn:
Đối chiếu từ: Xã Xuân Sơn
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Xuân Sơn là 1 trong 15 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Sơn Tây bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đá Bạc: Đoạn từ ngã ba Xuân Khanh đến giáp xã Suối hai | — | 14.912.000 |
| Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ): Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh | — | 5.947.000 |
| Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) | — | 565.000 |
| Hữu Nghị | — | 12.264.000 |
| Quốc lộ 21: Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng Thiện | — | 21.003.000 |
| Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ): Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng Thiện | — | 14.229.000 |
| Xuân Khanh: đoạn từ ngã ba Vị Thủy đến ngã ba Xuân Khanh | — | 18.629.000 |