Phường Tùng Thiện, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Lê Lợi
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Lê Lợi:
Đối chiếu từ: Phường Lê Lợi
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Phường Lê Lợi là 1 trong 15 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Sơn Tây bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 27.692.308 | 33.333.333 | 30.512.821 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | — | 24.313.000 |
| Cầu Hang: Đoạn từ đường tỉnh lộ 414 đến trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô | — | 13.543.000 |
| Cầu Trì | — | 28.077.000 |
| Chùa Thông: Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn Tây | — | 3.653.000 |
| Chùa Thông: Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ | — | 423.000 |
| Cổng Ô | — | 22.672.000 |
| Đền Và | — | 12.264.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | — | 30.408.000 |
| Đốc Ngữ | — | 30.442.000 |
| Đường cụm 1: Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía Đông | — | 1.578.000 |
| Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp Công ty du lịch Sơn Tây | — | 14.229.000 |
| Đường quốc lộ 32: Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn Tây | — | 24.378.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 32 | — | 19.823.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 32: Đoạn qua phường Trung Hưng cũ | — | 18.476.000 |
| Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ: Từ đầu đường Quốc lộ 21 đến hết trường THCS Sơn Lộc | — | 27.228.000 |
| Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ: Từ trường THCS Sơn Lộc đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | — | 19.004.000 |
| Hoàng Diệu | — | 43.276.000 |
| Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ: Mặt cắt đường rộng 35m | — | 37.619.000 |
| Khu nhà ở Đồi Dền: Mặt cắt đường rộng 13.5m | — | 37.498.000 |
| Khu nhà ở Phú Thịnh: Mặt cắt đường rộng 13.5m - 19.5m | — | 12.218.000 |