Phường Tùng Thiện, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Xã Thanh Mỹ
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Thanh Mỹ:
Đối chiếu từ: Xã Thanh Mỹ
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Thanh Mỹ là 1 trong 15 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Sơn Tây bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 15.277.778 | 15.277.778 | 15.277.778 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đá Bạc: Đoạn từ ngã ba Xuân Khanh đến giáp xã Suối hai | — | 14.912.000 |
| Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ): Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh | — | 5.947.000 |
| Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) | — | 565.000 |
| Hữu Nghị | — | 12.264.000 |
| Quốc lộ 21: Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng Thiện | — | 21.003.000 |
| Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ): Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng Thiện | — | 14.229.000 |
| Xuân Khanh: đoạn từ ngã ba Vị Thủy đến ngã ba Xuân Khanh | — | 18.629.000 |