Phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Trung Hưng
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Trung Hưng, Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
Xem bản đồ giá Phường Trung HưngĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Trung Hưng:
Đối chiếu từ: Phường Trung Hưng
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Trung Hưng là 1 trong 15 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Sơn Tây bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 16.945.996 | 16.945.996 | 16.945.996 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | — | 24.313.000 |
| Cầu Hang: Đoạn từ đường tỉnh lộ 414 đến trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô | — | 13.543.000 |
| Cầu Trì | — | 28.077.000 |
| Chùa Thông: Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn Tây | — | 3.653.000 |
| Chùa Thông: Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ | — | 423.000 |
| Cổng Ô | — | 22.672.000 |
| Đền Và | — | 12.264.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | — | 30.408.000 |
| Đốc Ngữ | — | 30.442.000 |
| Đường cụm 1: Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía Đông | — | 1.578.000 |
| Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp Công ty du lịch Sơn Tây | — | 14.229.000 |
| Đường quốc lộ 32: Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn Tây | — | 24.378.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 32 | — | 19.823.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 32: Đoạn qua phường Trung Hưng cũ | — | 18.476.000 |
| Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ: Từ đầu đường Quốc lộ 21 đến hết trường THCS Sơn Lộc | — | 27.228.000 |
| Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ: Từ trường THCS Sơn Lộc đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | — | 19.004.000 |
| Hoàng Diệu | — | 43.276.000 |
| Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ: Mặt cắt đường rộng 35m | — | 37.619.000 |
| Khu nhà ở Đồi Dền: Mặt cắt đường rộng 13.5m | — | 37.498.000 |
| Khu nhà ở Phú Thịnh: Mặt cắt đường rộng 13.5m - 19.5m | — | 12.218.000 |