Xã Cần Đước, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Tân Chánh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Chánh:
Đối chiếu từ: Xã Tân Chánh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Tân Chánh là 1 trong 17 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Cần Đước bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 1.650.943 | 1.650.943 | 1.650.943 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 11.513.158 | 11.513.158 | 11.513.158 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bùi Văn Thêm | — | 3.050.000.000 |
| Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) | — | 1.020.000.000 |
| Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) | — | 850.000.000 |
| Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) | — | 610.000.000 |
| Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) | — | 750.000.000 |
| Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) | — | 800.000.000 |
| Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) | — | 950.000.000 |
| Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) | — | 900.000.000 |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | — | 1.400.000.000 |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | — | 1.270.000.000 |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | — | 1.350.000.000 |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | — | 4.870.000.000 |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | — | 1.500.000.000 |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | — | 3.410.000.000 |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | — | 1.450.000.000 |
| Chợ Cần Đước | — | 21.300.000.000 |
| Chợ Cần Đước | — | 15.220.000.000 |
| Chợ Cần Đước | — | 12.170.000.000 |
| Chu Văn An | — | 4.870.000.000 |
| Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông | — | 900.000.000 |