Giá bất động sản Xã Tân Chánh

Xã Tân Chánh, Huyện Cần Đước, Long An

Xem bản đồ giá Xã Tân Chánh

Địa giới hành chính cũ và mới

Xã Tân Chánh, Huyện Cần Đước, Long An: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Chánh:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền000
Giá đất hẻm/ngõ1.650.9431.650.9431.650.943
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền000
Giá nhà hẻm/ngõ11.513.15811.513.15811.513.158
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Xã Tân Chánh

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
1.430.362.797 đ/m²
Giá trị ước tính
35.759.069.925 đ

Giá đất Nhà nước tại Xã Cần Đước

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Bùi Văn Thêm—3.050.000.000
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)—1.020.000.000
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)—850.000.000
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)—610.000.000
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)—750.000.000
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)—800.000.000
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)—950.000.000
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)—900.000.000
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)—1.400.000.000
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)—1.270.000.000
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)—1.350.000.000
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)—4.870.000.000
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)—1.500.000.000
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)—3.410.000.000
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)—1.450.000.000
Chợ Cần Đước—21.300.000.000
Chợ Cần Đước—15.220.000.000
Chợ Cần Đước—12.170.000.000
Chu Văn An—4.870.000.000
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông—900.000.000

Thẩm định giá tại Xã Tân Chánh, Huyện Cần Đước, Long An

ZaloGọi