Xã Tân Lân, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Phước Đông
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Phước Đông:
Đối chiếu từ: Xã Phước Đông
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Phước Đông là 1 trong 17 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Cần Đước bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 698.113 | 19.918.699 | 7.470.595 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 15.032.680 | 18.750.000 | 16.891.340 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 7.100.592 | 11.000.000 | 9.050.296 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân | — | 6.450.000.000 |
| Chu Văn An | — | 4.470.000.000 |
| Đ.Ấp NhàDài(cổng 2) | — | 940.000.000 |
| Đ.ấp Nhà Trường | — | 940.000.000 |
| Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư | — | 4.700.000 |
| Đ.Đồng Xếp | — | 940.000.000 |
| Đê bao Rạch Cát | — | 860.000.000 |
| ĐH 19/5 | — | 2.590.000.000 |
| ĐH 19/5 | — | 2.590.000.000 |
| ĐH 19/5 | — | 1.550.000.000 |
| ĐH 19/5 | — | 2.590.000.000 |
| ĐH 19/5 | — | 1.550.000.000 |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc | — | 860.000 |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc | — | 1.368.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) | — | 3.520.000.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) | — | 2.590.000.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) | — | 4.470.000.000 |
| Đường Ao Gòn | — | 1.650.000.000 |
| Đường Ao Gòn | — | 1.040.000.000 |
| Đường Ấp 4 Xóm Mương | — | 940.000.000 |